KHOA XÂY DỰNG

GIẢNG VIÊN, GIÁO VIÊN SINH HOẠT TẠI

BỘ MÔN THI CÔNG

 

 

 

Họ và tên

Tŕnh độ chuyên môn

Chức vụ

Ghi chú

1) Nguyễn Hải Quang

Thạc sỹ - Kỹ sư XD

Trưởng bộ môn

 Đang là NCS

2) Nguyễn Khắc Triển

Kỹ sư xây dựng

 

Khoa XD

3) Dương Văn Khiêm

Kỹ sư xây dựng

 

Khoa XD

4) Hoàng Thị Hồng Vân

Thạc sỹ- KS bảo hộ lao động

Khoa XD

5) Hoàng Công Danh

Kỹ sư cầu đường

Khoa XD

6) Trương Minh Tiến

Kỹ sư xây dựng

Khoa XD

7) Nguyễn Thế Anh

Kỹ sư cơ khí

 

Khoa XD

8) Nguyễn Quang Thiệu

Kỹ sư xây dựng

 

Khoa ĐTN

9) Hà Xuân Hải

Kỹ sư xây dựng

 

Khoa ĐTN

10) Nguyễn Văn Khải

Kỹ sư xây dựng

Trưởng pḥng TC-HC

 

11) Ngô Quang Vinh

Kỹ sư xây dựng

 

Khoa ĐTN

12) Ngô Văn Thảo

SP KTXD

 

Pḥng QTĐS

13) Vũ Ngọc An

CĐ SPKTXD

 

Pḥng CTHSSV

14) Nguyễn Đăng Sơn

Kỹ sư xây dựng

 

Khoa ĐTN

 

15) Nguyễn Văn Đông

Kỹ sư xây dựng

 

Phân hiệu Huế

 

 

Thicong (2).jpg

 

 

 

CÁC HỌC PHẦN DO BỘ MÔN QUẢN LƯ VÀ GIẢNG DẠY

 

 

STT

HỌC PHẦN

SỐ ĐVHT

HỌC KỲ

NGÀNH HỌC

 

 

LT

TH

Tổng

 

 

1

Vật liệu xây dựng

3

1

4

II

 

 

 

Cao đẳng

công nghệ

 kỹ thuật

xây dựng

(04)

2

Bảo hộ và an toàn lao động

2

0

2

I

3

Máy xây dựng

3

0

3

I

4

Kỹ thuật thi công

3

1

4

I

5

Tổ chức thi công

3

1

4

II

6

Luật xây dựng

2

0

2

I

7

T.Hành TN và kiểm định CT

0

1

1

II

8

Thực hành nghề xây dựng

0

7

7

I+II

9

Tốt nghiệp

0

6

6

II

10

Vật liệu xây dựng

4

0

4

I

 

 

 

Cao đẳng

sư phạm

 kỹ thuật

xây dựng

(02)

11

Bảo hộ và an toàn lao động

2

0

2

II

12

Kỹ thuật thi công

5

0

5

I

13

Tổ chức thi công

3

0

3

II

14

Thực hành xây

0

3

3

I

15

Thực hành trát

0

3

3

I

16

Thực hành ốp lát

0

3

3

II

17

Thực hành thi công cốp pha

0

2

2

I

18

Thực hành thi công BTCT

0

3

3

II

19

Luật xây dựng

2

0

2

I

20

Thực tập tốt nghiệp

0

3

3

I

21

Vật liệu xây dựng

2

1

3

I

 

 

Cao đẳng

quản lư

XD (07)

22

Kỹ thuật thi công

2

1

3

II

23

Bảo hộ và an toàn lao động

2

0

2

II

24

Tổ chức thi công

3

1

4

I

25

Luật xây dựng

3

0

3

II

26

Thực hành nghề xây dựng

0

6

6

I

27

Thực tập kỹ thuật viên

0

6

6

II

28

Vật liệu xây dựng

3

0

3

I

 

 

 

 

Trung cấp xây dựng

 

29

Kỹ thuật thi công

4

1

5

II

30

Bảo hộ và an toàn lao động

2

0

2

I

31

Tổ chức thi công

4

1

5

I

32

Kỹ thuật xây

0

3

3

I

33

Kỹ thuật trát

0

3

3

I

34

Kỹ thuật ốp lát

0

2

2

I

35

Kỹ thuật giàn giáo cốp pha

0

3

3

I

36

Kỹ thuật bê tông cốt thép

0

3

3

I

37

Thực tập kỹ thuật viên

 

12 tuần

 

II

38

Thi tốt nghiệp

1

0

1

II

39

Vật liệu xây dựng

0

1

1

I

 

Cao đẳng

liên thông công nghệ KTXD

40

Luật xây dựng

2

0

2

I

41

Máy xây dựng

3

0

3

II

42

Thi tốt nghiệp

 

 

 

II