|
|
KHOA XÂY DỰNG GIẢNG VIÊN, GIÁO VIÊN SINH HOẠT
TẠI BỘ MÔN KINH TẾ VÀ QUẢN
LƯ XÂY DỰNG |
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
CÁC HỌC PHẦN DO BỘ MÔN
QUẢN LƯ VÀ GIẢNG DẠY
|
STT |
HỌC PHẦN |
SỐ ĐVHT |
|
|
HỌC KỲ |
NGÀNH HỌC |
|
|
|
LT |
TH |
Tổng |
|
|
|
1 |
Dự
toán |
3 |
0 |
3 |
I |
Cao đẳng công nghệ KTXD(04) |
|
2 |
Kinh tế
xây dựng |
3 |
0 |
3 |
II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Kinh tế
và quản trị DN |
2 |
0 |
2 |
II |
Cao đẳng sư phạm KTXD(02) |
|
4 |
Dự
toán |
3 |
0 |
3 |
I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Nhập
môn quản trị |
3 |
0 |
3 |
I |
Cao đẳng quản lư XD (07) |
|
6 |
Quản
lư nhân lực |
3 |
0 |
3 |
I |
|
|
7 |
Quản
lư sản xuất |
3 |
0 |
3 |
I |
|
|
8 |
Quản
lư chất lượng |
3 |
0 |
3 |
I |
|
|
9 |
Quản
lư dự án |
3 |
0 |
3 |
I |
|
|
10 |
Lập
và phân tích DA đầu tư |
3 |
1 |
4 |
II |
|
|
11 |
Định
mức và đơn giá |
2 |
1 |
3 |
II |
|
|
12 |
Kinh tế
xây dựng |
3 |
0 |
3 |
I |
|
|
13 |
Dự
toán |
3 |
0 |
3 |
II |
|
|
14 |
Thống
kê doanh nghiệp |
3 |
0 |
3 |
II |
|
|
15 |
Tài chính
doanh nghiệp |
3 |
0 |
3 |
I |
|
|
16 |
Hạch
toán kế toán |
3 |
0 |
3 |
I |
|
|
17 |
Phân
tích hoạt động KT DN |
3 |
0 |
3 |
II |
|
|
18 |
Thi tốt
nghiệp và thực tập KTV |
|
|
|
II |
|
|
19 |
Kinh tế
- dự toán |
2 |
1 |
3 |
I |
Trung cấp xây dựng |
|
20 |
Thực
tập kỹ thuật viên |
|
12 tuần |
|
II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Dự
toán |
1 |
1 |
2 |
I |
Cao đẳng liên thông CN KTXD |
|
22 |
Kinh tế
xây dựng |
2 |
0 |
2 |
II |
|
|
|
|
|
|
|
|