PHÂN CÔNG GIẢNG VIÊN, GIÁO VIÊN KHOA XD RA ĐỀ THI, CHẤM THI THI LẠI HỌC KỲ II
TỪ (21/6 – 02/7/2010) CÁC LỚP KHOA
XD
|
TT |
Học phần |
Phòng thi/Lớp |
Số đề |
Cán
bộ ra đề |
Cán
bộ coi thi |
Cán
bộ chấm thi |
|
01 |
Cơ
học kết cấu |
302– CĐCNKTXD 1,2,3,4 – K5
13h ngày
23/6/2010 |
2 |
Nguyễn
Hải Quang |
Nguyễn
Hải Quang Phạm
Thế Anh |
Nguyễn
Hải Quang Trần
Tuấn Long |
|
02 |
Cơ
học lý thuyết |
104 - CĐ CTN, XD liên thông – K6 8h ngày 26/6/2010 |
2 |
Phạm
Thế Anh |
Cao
Tuấn Anh Phạm
Thế Anh |
Phạm
Thế Anh Cao
Tuấn Anh |
|
03 |
Hình
họa – Vẽ kỹ thuật |
104 - CĐ CTN, XD liên thông – K6 13h ngày 26/6/2010 |
2 |
Nguyễn
M Quang |
Phạm
Thế Anh Trương
Minh Tiến |
Nguyễn
M Quang Trần
Phương Hoa |
|
04 |
Dự
toán |
302 – CĐ CNKTXD 1,2,3,4 – K5 08h ngày
28/6/2010 |
2 |
Chu Vân Trang
|
Chu Vân Trang
Phạm
Văn Hân |
Chu Vân Trang Phạm
Văn Hân |
|
05 |
Tổ
chức thi công |
201 – CĐ SPKTXD 1,2 – Khóa 4 13h ngày
28/6/2010 |
2 |
Nguyễn
Khắc Triển |
Nguyễn
Khắc Triển Dương Văn
Khiêm |
Nguyễn
Khắc Triển Dương Văn
Khiêm |
|
06 |
Kết
cấu gạch đá |
203 – CĐ SPKTXD – Khóa 5 08h ngày
28/6/2010 |
2 |
Nguyễn
Thúy Hoa |
Nguyễn
Thúy Hoa Nguyễn
Thanh Đào |
Nguyễn
Thúy Hoa Nguyễn
Thanh Đào |
|
07 |
Kết
cấu gỗ thép |
203 – CĐ SPKTXD – Khóa 5 13h ngày
28/6/2010 |
2 |
Nguyễn
Thanh Đào |
Nguyễn
Thúy Hoa Nguyễn
Thanh Đào |
Nguyễn
Thúy Hoa Nguyễn
Thanh Đào |
|
08 |
Kỹ thuật thi công |
302 – CĐCNKTXD 1, 2, 3, 4 – K5 13h ngày 28/6/2010 |
2 |
Dương Văn
Khiêm |
Nguyễn Khắc
Triển Dương Văn Khiêm |
Nguyễn Khắc Triển Dương Văn Khiêm |
|
09 |
Kết
cấu gạch đá |
203 – CĐCNKTXD 1, 2, 3, 4 – K5 8h ngày
29/6/2010 |
2 |
Nguyễn
Thúy Hoa |
Nguyễn
Thúy Hoa Nguyễn
Thanh Đào |
Nguyễn
Thúy Hoa Nguyễn
Thanh Đào |
|
10 |
Cấu
tạo kiến trúc |
306-402-CĐCNKTXD 1,2,3,4,5,6 – K6 8h ngày
29/6/2010 |
2 |
Nguyễn
M Quang |
Đoàn Anh
Vũ Ng Trung
Thành |
Nguyễn
M Quang Trần
Phương Hoa |
|
11 |
Kỹ
thuật thi công |
102 – Trung cấp XD – K27 8h ngày
29/6/2010 |
2 |
Nguyễn
Khắc Triển |
Hoàng Công
Danh Trương
Minh Tiến |
Nguyễn
Khắc Triển Hoàng Công
Danh |
|
12 |
Kinh
tế QTDN |
201 – CĐ SPKTXD 1,2 – Khóa 4 13h ngày 29/6/2010 |
2 |
Chu Vân
Trang |
Chu Vân Trang Phạm
Văn Hân |
Chu Vân Trang Phạm
Văn Hân |
|
13 |
Dự
toán |
106 – CĐ Tin ứng dụng –
Khóa 5 13h ngày 29/6/2010 |
2 |
Chu Vân
Trang |
Chu Vân Trang Phạm
Văn Hân |
Chu Vân Trang Phạm
Văn Hân |
|
14 |
Cơ
học đất – nền móng |
203 – CĐ SPKTXD – Khóa 5 13h ngày
29/6/2010 |
2 |
Nguyễn
Thanh Đào |
Phạm
Thế Anh Nguyễn
Thanh Đào |
Nguyễn
Thúy Hoa Nguyễn
Thanh Đào |
|
15 |
Cơ học
xây dựng |
403 - CĐ KTXD 1,2 – K6 13h ngày
29/6/2010 |
2 |
Cao
Tuấn Anh |
Cao
Tuấn Anh Nguyễn
Thế Huệ |
Cao
Tuấn Anh Nguyễn
Thế Huệ |
|
16 |
Vẽ xây
dựng |
403 - CĐ KTXD 1,2 – K6 8h ngày 30/6/2010 |
2 |
Nguyễn
Trung Thành |
Cù Bá
Huỳnh Trần
Phương Hoa |
Ng Trung
Thành Đoàn Anh
Vũ |
|
17 |
Cơ
học kết cấu |
304 – CĐ SPKTXD – Khóa 6 8h ngày 30/6/2010 |
2 |
Phạm
Thế Anh |
Phạm
Thế Anh Nguyễn
Thanh Đào |
Phạm
Thế Anh Nguyễn
Thanh Đào |
|
18 |
Vật
liệu xây dựng |
306-402-CĐCNKTXD 1,2,3,4,5,6 – K6 8h ngày
30/6/2010 |
2 |
Trương
Minh Tiến |
Dương Văn
Khiêm Trương Minh
Tiến |
Dương Văn
Khiêm Trương Minh
Tiến |
|
19 |
Máy xây
dựng |
302-CĐCNKTXD 1,2,3,4 – K5 8h ngày
30/6/2010 |
2 |
Hoàng Công
Danh |
Hoàng Công
Danh Nguyễn
Khắc Triển |
Hoàng Công
Danh Trịnh
Văn Dũng |
|
20 |
Bảo
hộ lao động |
101- TC
CTN –
K27 8h ngày
30/6/2010 |
2 |
Hoàng
Hồng Vân |
Hoàng
Hồng Vân Nguyễn
Thanh Thu |
Hoàng
Hồng Vân Nguyễn
Q Thiệu |
|
21 |
Bảo
hộ lao động |
101- TC XD – K27 8h ngày
30/6/2010 |
2 |
Hoàng
Hồng Vân |
Hoàng
Hồng Vân Nguyễn
Thanh Thu |
Hoàng
Hồng Vân Nguyễn
Q Thiệu |
|
22 |
Sức
bền vật liệu |
306 -402 – CĐ SPKTXD – Khóa 6 13h ngày 30/6/2010 |
2 |
Nguyễn
Thanh Đào |
Phạm
Thế Anh Nguyễn
Thế Huệ |
Phạm
Thế Anh Nguyễn
Thanh Đào |
|
23 |
Sức
bền vật liệu |
306 -402 – CĐ CNKTXD – Khóa 6 13h ngày 30/6/2010 |
2 |
Nguyễn
Thanh Đào |
Cao
Tuấn Anh Nguyễn
Thế Huệ |
Phạm
Thế Anh Nguyễn
Thanh Đào |
|
24 |
Nhập
môn quản trị |
403 – CĐ KTXD 1,2 – Khóa 6 13h ngày 30/6/2010 |
2 |
Phạm
Văn Hân |
Chu Vân Trang Phạm
Văn Hân |
Chu Vân Trang Phạm
Văn Hân |
|
25 |
Cấu
tạo kiến trúc |
102-
TCXD1,2,3– K27 13h ngày
30/6/2010 |
2 |
Đoàn Anh
Vũ |
Nguyễn
M Quang Nguyễn
T Thành |
Đoàn Anh
Vũ Cù Bá
Huỳnh |
|
26 |
Kết
cấu bê tông cốt thép |
302– CĐ SPKTXD – Khóa 5 13h ngày 30/6/2010 |
2 |
Phạm
Thế Anh |
Phạm
Thế Anh Nguyễn
Thanh Đào |
Phạm
Thế Anh Nguyễn
Thanh Đào |
|
27 |
Kết
cấu bê tông cốt thép |
302– CĐ CNKTXD – 1,2,3,4 - Khóa 5 13h ngày 30/6/2010 |
2 |
Nguyễn
Hải Quang |
Phạm
Thế Anh Nguyễn
Thanh Đào |
Nguyễn
Hải Quang Nguyễn
Thanh Đào |
|
28 |
Giáo
dục học đại cương |
203– CĐ SPKTXD – Khóa 6 8h ngày 01/7/2010 |
2 |
Nguyễn
Văn Tuân |
Nguyễn
T Thành Nguyễn
Thanh Thu |
Nguyễn
Văn Tuân Hà
Thị Minh Chính |
|
29 |
Giáo
dục học nghề nghiệp |
203– CĐ SPKTXD – Khóa 6 8h ngày 01/7/2010 |
2 |
Nguyễn
Văn Tuân |
Nguyễn
T Thành Nguyễn
Thanh Thu |
Nguyễn
Văn Tuân Hà
Thị Minh Chính |
|
30 |
Kết
cấu xây dựng |
102 –
Trung cấp XD – K27 8h ngày
01/7/2010 |
2 |
Cao
Tuấn Anh |
Cao
Tuấn Anh Nguyễn
Thế Huệ |
Cao
Tuấn Anh Nguyễn
Thế Huệ |
|
31 |
Vật
liệu xây dựng |
104 – CĐLTCTN – K6 8h ngày
01/7/2010 |
2 |
Nguyễn
Văn Khải |
Nguyễn
Văn Khải Dương Văn
Khiêm |
Nguyễn
Văn Khải Dương Văn
Khiêm |
|
32 |
Kiến
trúc DD&CN |
104 – CĐLTCTN – K6 8h ngày
02/7/2010 |
2 |
Trần
Phương Hoa |
Ng Trung
Thành Trần
Phương Hoa |
Trần
Phương Hoa Ng Trung
Thành |
|
33 |
Cơ học
kết cấu |
302 – CĐLTXD – K6 8h ngày
02/7/2010 |
2 |
Trần
Tuấn Long |
Nguyễn
Thúy Hoa Cao
Tuấn Anh |
Trần
Tuấn Long Nguyễn
Thúy Hoa |
|
34 |
Qui
hoạch |
104 – CĐLTCTN – K6 13h ngày
02/7/2010 |
2 |
Ng Trung
Thành |
Ng Trung
Thành Trần
Phương Hoa |
Trần
Phương Hoa Ng Trung
Thành |
|
35 |
Cơ học
đất |
302 – CĐLTXD – K6 13h ngày
02/7/2010 |
2 |
Ng Văn
Cường |
Nguyễn
Thúy Hoa Cao Tuấn
Anh |
Nguyễn
Văn Cường Nguyễn
Thúy Hoa |
|
36 |
Máy xây
dựng |
302 – CĐLTXD – K6 8h ngày 03/7/2010 |
2 |
Hoàng Công
Danh |
Hoàng Công
Danh Trương
Minh Tiến |
Hoàng Công
Danh Trịnh
Văn Dũng |
|
|
|
|
|
|
|
|
-
- Sinh viên,
học sinh nộp tiền thi lại tại Khoa xây dựng
trước khi thi 1 ngày.
- Sinh viên,
học sinh phải xuất trình thẻ sinh viên,
học sinh và biên lai thu tiền theo danh sách trước khi vào
thi.
- Giáo viên ra
đề trình Trưởng Bộ môn duyệt, chuyển cho
cán bộ coi thi.
- Cán bộ
coi thi lấy danh sách thi tại Văn phòng Khoa xây dựng,
nộp bài về phòng đào tạo, cán bộ chấm thi
lấy bài thi tại phòng đào tạo chấm và hoàn
thiện, tính toán kết quả thi lần hai nộp
phòng đào tạo 1 tuần sau ngày thi. (trước 10/7/2010).
- Học
sinh, sinh viên thi lần hai không đạt làm đơn xin học
lại nộp về phòng đào tạo. Nếu đủ 15
sinh viên, học sinh trong một học phần được
bố trí học lại học kỳ III (19/7 – 13/8/2010).
- Kê khai
khối lượng coi thi lại, ra đề, dạy học
lại nộp tại văn phòng Khoa ngày 15/8/2010 (kết
thúc nghỉ hè).
-
KHOA XÂY DƯNG