MẪU BẢNG ĐIỂM THI - ĐIỂM TỔNG KẾT
-----------------o0o-----------------
1. Khối Cao đẳng K4
- CĐ Điện đô thị 1 - K4 : (Mẫu bảng điểm không có công thức) * (Mẫu bảng điểm có công thức tính ĐTB và Điểm HP)
- CĐ Điện đô thị 2 - K4 : (Mẫu bảng điểm không có công thức) * (Mẫu bảng điểm có công thức tính ĐTB và Điểm HP)
- CĐ Điện đô thị 3 - K4 : (Mẫu bảng điểm không có công thức) * (Mẫu bảng điểm có công thức tính ĐTB và Điểm HP)
2. Khối Cao đẳng K5
- CĐ Điện đô thị 1 - K5 : (Mẫu bảng điểm không có công thức) * (Mẫu bảng điểm có công thức tính ĐTB và Điểm HP)
- CĐ Điện đô thị 2 - K5 : (Mẫu bảng điểm không có công thức) * (Mẫu bảng điểm có công thức tính ĐTB và Điểm HP)
- CĐ Điện đô thị 3 - K5 : (Mẫu bảng điểm không có công thức) * (Mẫu bảng điểm có công thức tính ĐTB và Điểm HP)
- CĐ Tin ứng dụng - K5: (Mẫu bảng điểm không có công thức) * (Mẫu bảng điểm có công thức tính ĐTB và Điểm HP)
3. Khối Cao đẳng K6
- CĐ Điện đô thị 1 - K6 : (Mẫu bảng điểm không có công thức) * (Mẫu bảng điểm có công thức tính ĐTB và Điểm HP)
- CĐ Điện đô thị 2 - K6 : (Mẫu bảng điểm không có công thức) * (Mẫu bảng điểm có công thức tính ĐTB và Điểm HP)
- CĐ Tin ứng dụng - K6 : (Mẫu bảng điểm không có công thức) * (Mẫu bảng điểm có công thức tính ĐTB và Điểm HP)
4. Khối Trung cấp K26
- TC Điện chiếu sáng 1 - K26 : (Mẫu bảng điểm không có công thức) * (Mẫu bảng điểm có công thức tính ĐTB và Điểm HP)
- TC Điện chiếu sáng 2 - K26 : (Mẫu bảng điểm không có công thức) * (Mẫu bảng điểm có công thức tính ĐTB và Điểm HP)
5. Khối Trung cấp K27
- TC Điện chiếu sáng 1 - K27 : (Mẫu bảng điểm không có công thức) * (Mẫu bảng điểm có công thức tính ĐTB và Điểm HP)
Ghi chú:
- Đề nghị các thầy cô nhập điểm, lưu file với tên file có dạng: tênlớp_tênmôn.xls (ví dụ: TinK5_TiengAnh.xls) và gửi về email: khoacongnghecuwc@gmail.com
- Đối với mẫu bảng điểm có công thức tính ĐTB và Điểm HP, công thức được nhập có dạng ##### các thầy cô chỉ nhập điểm thành phần (điểm kiểm tra thường xuyên, điểm chuyên cần, điểm nhận thức, điểm thi kết thúc học phần)
|