MÔ TẢ NGHỀ VÀ PHÂN BỐ KẾ HOẠCH THỜI GIAN CHO TOÀN KHOÁ HỌC
Trung cấp chuyên nghiệp
ngành Cấp
thoát nước
1. H́nh
thức đào tạo: Chính quy tập trung
2.
Địa điểm đào tạo:
- Cơ sở chính (Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội).
- Phân hiệu Cao đẳng xây dựng công tŕnh đô
thị (Khu 8 thị trấn Phú Bài, huyện Hương
Thuỷ, tỉnh Thừa thiên Huế).
3. Mô
tả tóm tắt:
- Về chuyên môn: Được trang bị những
kiến thức cơ bản tối thiểu về chuyên
ngành cấp thoát nước, về hệ thống mạng
lưới cấp thoát nước trong nhà, ngoài nhà, về
một số công đoạn xử lư nước thông
thường.
4.
Thời gian đào tạo: 2 năm (24 tháng)
5. Đối
tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương
đương
6. H́nh
thức tuyển sinh: Xét tuyển
7. Vị
trí sử dụng:
- Học sinh sau khi đào tạo ra
trường được sử dụng tại các
đơn vị xây dựng thuộc các thành phần kinh
tế, các cơn quan quản lư xây dựng, công ty môi
trường đô thị, công ty cấp thoát nước,
xí nghiệp kinh doanh nước sạch và xử lư
nước thải...
8. Phân bố kế hoạch thời gian cho toàn khóa học:
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ ĐVHT |
LƯ THUYẾT |
THỰC HÀNH |
PHÂN PHỐI CHO HỌC KỲ |
|||
|
KỲ I |
KỲ II |
KỲ III |
KỲ IV |
|||||
|
1 |
Thể dục thể thao |
4 |
60 |
|
60 |
|
|
|
|
2 |
Giáo dục quốc pḥng |
5 |
75 |
|
75 |
|
|
|
|
3 |
Vẽ kỹ thuật |
4 |
45 |
30 |
75 |
|
|
|
|
4 |
Chính trị |
6 |
90 |
|
90 |
|
|
|
|
5 |
Pháp luật |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
|
|
6 |
Đo đạc |
3 |
30 |
30 |
60 |
|
|
|
|
7 |
Thuỷ lực |
4 |
45 |
30 |
75 |
|
|
|
|
8 |
Vật liệu xây dựng |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
|
|
9 |
Địa chất công tŕnh và địa chất thuỷ văn |
2 |
30 |
|
30 |
|
|
|
|
10 |
Hoá nước và vi sinh vật nước |
2 |
30 |
|
|
30 |
|
|
|
11 |
Kỹ thuật nguội |
2 |
|
60 |
|
60 |
|
|
|
12 |
Mạng lưới cấp nước |
4 |
45 |
30 |
|
75 |
|
|
|
13 |
Mạng lưới thoát nước |
4 |
45 |
30 |
|
75 |
|
|
|
14 |
Tin học đại cương |
4 |
45 |
30 |
|
75 |
|
|
|
15 |
Lắp đặt đường ống nước và thiết bị vệ sinh trong nhà |
4 |
|
120 |
|
120 |
|
|
|
16 |
Ngoại ngữ (Tiếng Anh) |
5 |
75 |
|
|
75 |
|
|
|
17 |
Xử lư nước cấp |
2 |
30 |
|
|
30 |
|
|
|
18 |
Xử lư nước thải |
2 |
30 |
|
|
|
30 |
|
|
19 |
Công tŕnh thu và trạm bơm |
4 |
45 |
30 |
|
|
75 |
|
|
20 |
Kỹ thuật và tổ chức thi công |
3 |
30 |
30 |
|
|
60 |
|
|
21 |
Bảo hộ và an toàn lao động |
2 |
30 |
|
|
|
30 |
|
|
22 |
Cấp thoát nước bên trong nhà và công tŕnh |
4 |
45 |
30 |
|
|
105 |
|
|
23 |
Lắp đặt, vận hành máy bơm |
3 |
|
90 |
|
|
90 |
|
|
24 |
Lắp đặt đường ống nước ngoài nhà |
4 |
|
120 |
|
|
120 |
|
|
25 |
Kỹ thuật điện |
3 |
30 |
30 |
|
|
60 |
|
|
26 |
Vận hành các công tŕnh trong khu xử lư |
3 |
|
90 |
|
|
|
90 |
|
27 |
Dự toán |
2 |
15 |
30 |
|
|
|
45 |
|
28 |
Học phần tự chọn |
3 |
15 |
60 |
|
|
|
75 |
|
29 |
Thực tập (tốt nghiệp) |
10 |
|
480h |
|
|
|
480 |
|
30 |
Thi tốt nghiệp |
3 |
|
90 |
|
|
|
90 |
|
|
Tổng cộng: |
105 |
945 |
1380 |
525 |
540 |
570 |
780 |
|
|
Học LT và TH (tuần) |
|
|
|
17,5 |
18,0 |
19,0 |
17,0 |
|
|
Ôn và thi (tuần) |
|
|
|
2,0 |
2,0 |
1,5 |
3,5 |
|
|
Thời gian cho một học kỳ (tuần) |
|
|
|
19,5 |
20,0 |
20,5 |
20,5 |