|
STT
|
Họ và tên giáo viên
|
Tên bài giảng
|
Giám khảo 1
|
Giám khảo 2
|
Giám khảo 3
|
Giám khảo 4
|
Giám khảo 5
|
Điểm TB
|
Ghi chú
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Thị Hồng Anh
|
Lesson 27: What time does she go to work?
|
17
|
15.5
|
16
|
16
|
16.1
|
16.1
|
Giải
ba
|
|
|
2
|
Trần Tuấn Long
|
Nội lực, phương pháp mặt cắt
và các thành phần nội lực
|
17.5
|
18
|
17.5
|
18
|
0
|
17.8
|
Giải
nhất
|
|
|
3
|
Trần Phương Hoa
|
Phương
pháp xây dựng h́nh cắt-mặt cắt
|
17
|
16
|
16
|
18
|
17.9
|
17
|
Giải
nh́
|
|
|
4
|
Trần Thị Thanh Nga
|
Tự nhiên và xă hội - Những ảnh hưởng của môi trường sinh thái và dân số
với đời sống xă hội
|
16.5
|
15.5
|
15
|
16
|
16.5
|
16
|
Giải
ba
|
|
|
5
|
Trần Thị Minh Nguyệt
|
Hạng của ma trận
|
15.5
|
14.5
|
14.3
|
14
|
0
|
14.6
|
|
|
|
6
|
Trần Thị Thu Hiền
|
Nguyên lư về mối liên hệ phổ biến
|
11.5
|
11.5
|
10
|
10
|
0
|
10.8
|
|
|
|
7
|
Chu Đức
Thiết
|
Lắp đặt b́nh nước nóng
|
17.5
|
18
|
17
|
17.5
|
18
|
17.6
|
Giải nhất
|
|
|
8
|
Nguyễn Bá Thuyên
|
Vật liệu chế tạo bê tông nặng
- Cát
|
14
|
15
|
15
|
15
|
15
|
14.8
|
|
|
|
9
|
Nguyễn Trọng Việt
|
Hiện tượng
phong hoá đất đá
|
17
|
17
|
17
|
17.25
|
17.5
|
17.15
|
Giải nh́
|
|
|
10
|
Đặng Hoài Văn
|
Công tơ điện một pha
|
15.5
|
15
|
14.5
|
15
|
15
|
15
|
|
|
|
11
|
Bùi Đức Long
|
Kỹ thuật chạy cự ly ngắn
|
16.5
|
17
|
16
|
16.5
|
16.5
|
16.5
|
Giải ba
|
|
|
12
|
Lê Thế Dương
|
Hàn bằng giáp mối không vát mép
|
16
|
15
|
16
|
15.5
|
15.5
|
15.6
|
|
|