MÔ TẢ NGHỀ PHÂN BỐ KẾ
HOẠCH THỜI GIAN CHO TOÀN KHOÁ HỌC
Ngành: Cao đẳng
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
(chuyên
ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
1. Hình thức
đào tạo:
Chính quy tập trung
2. Địa
điểm đào tạo:
- Cơ sở chính (Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội).
- Phân hiệu Cao đẳng xây dựng công trình đô
thị (Khu 8 thị trấn Phú Bài, huyện Hương Thuỷ,
tỉnh Thừa thiên Huế).
3. Mô tả
tóm tắt:
- Về chuyên môn: Có kiến thức chuyên môn cơ bản về kỹ thuật xây dựng đạt trình độ Cao đẳng. Có kỹ năng lao động sản xuất theo một nghề một cách khoa học.
- Có khả năng vận dụng những kiến thức nghề nghiệp đã được đào tạo để triển khai được các công việc như: Thiết kế, tổ chức thi công các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Có khả năng giải quyết các vấn đề về công nghệ (trong phạm vi cho phép theo quy định) do yêu cầu sản xuất đặt ra.
- Có trình độ tay nghề tương đương trình độ Trung cấp nghề của nhóm nghề Xây dựng.
4.
Thời gian đào tạo: 3 năm (36 tháng)
5. Đối
tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương
đương
6. Hình thức
tuyển sinh: Thi tuyển
7. Vị
trí sử dụng:
- Sinh viên sau khi đào tạo ra trường
được sử dụng tại các doanh nghiệp xây dựng,
công ty tư vấn xây dựng, các cơ quan quản lý xây dựng
thuộc các thành phần kinh tế.
8. Phân bố kế hoạch thời gian cho toàn khóa học:
|
Số TT |
Tên học phần |
Số ĐVHT |
Phân phối cho từng học kỳ |
|||||
|
HK I |
HK II |
HK III |
HK IV |
HK V |
HK VI |
|||
|
1 |
Triết
học Mác Lê nin |
4 |
4 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Tiếng
Anh 1 |
5 |
5 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Toán ứng
dụng 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Vật
lý đại cương 1 |
4 |
4 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Hoá học
đại cương 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Hình hoạ
- Vẽ kỹ thuật |
5 |
5 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Cơ học
cơ sở |
4 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
28 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Giáo dục
thể chất (90 tiết) |
(3) |
|
(1) |
(1) |
(1) |
|
|
|
9 |
Kinh tế
chính trị Mác- Lênin |
4 |
|
4 |
|
|
|
|
|
10 |
Tiếng Anh 2 |
5 |
|
5 |
|
|
|
|
|
11 |
Toán ứng
dụng 2 |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
12 |
Sức bền vật liệu |
4 |
|
4 |
|
|
|
|
|
13 |
Vật liệu xây dựng |
4 |
|
4 |
|
|
|
|
|
14 |
Địa chất công
trình |
4 |
|
4 |
|
|
|
|
|
15 |
Cấu tạo kiến
trúc |
4 |
|
4 |
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
28 |
|
|
|
|
|
16 |
Trắc địa |
4 |
|
|
4 |
|
|
|
|
17 |
Máy xây dựng |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
18 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
19 |
Nhập
môn tin học |
5 |
|
|
5 |
|
|
|
|
20 |
Giáo dục quốc phòng(135tiết) |
(4) |
|
|
(4) |
|
|
|
|
21 |
Cơ học kết cấu
1 |
5 |
|
|
5 |
|
|
|
|
22 |
Thiết kế và quy hoạch |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
23 |
|
|
|
|
23 |
An toàn lao động |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
24 |
Kết cấu bê tông cốt thép Đồ án kết
cấu bê tông cốt thép |
4 1 |
|
|
|
4 1 |
|
|
|
25 |
Thiết bị công
trình |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
26 |
Nền móng |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
27 |
Cơ học đất
|
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
28 |
Kết cấu thép |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
29 |
Kết
cấu gạch, đá |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
30 |
Kỹ thuật thi công |
4 |
|
|
|
4 |
|
|
|
31 |
Cấp
thoát nước |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
32 |
Lịch sử đảng cộng sản
VN |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
28 |
|
|
|
33 |
Kỹ thuật điện
công trình |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
34 |
Thực
hành nghề nghiệp |
7 |
|
|
|
|
7 |
|
|
34 |
Thực
hành thí nghiệm và kiểm định công trình |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
35 |
Môi
trường trong xây dựng |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
36 |
Tổ chức quản lý công trình xây dựng |
4 |
|
|
|
|
4 |
|
|
37 |
Pháp luật đại cương |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
38 |
Dự toán |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
39 |
Tư
tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
26 |
|
|
40 |
Luật xây dựng |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
41 |
Kinh tế xây dựng |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
42 |
Thực hành tin học ứng dụng |
6 |
|
|
|
|
|
6 |
|
43 |
Thực tập tốt nghiệp (TTKTV) |
6 |
|
|
|
|
|
6 |
|
44 |
Thi tốt nghiệp |
12 |
|
|
|
|
|
12 |
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
29 |
|
|
Cộng: Số ĐVHT |
162 (174) |
28 |
28 |
23 |
28 |
26 |
29 |
162
ĐVHT của ngành học + 12 ĐVHT của Giáo dục quốc
phòng và Giáo dục thể chất = 174 ĐVHT