MÔ TẢ NGHỀ VÀ PHÂN BỐ KẾ
HOẠCH THỜI GIAN CHO TOÀN KHOÁ HỌC
Ngành: Cao đẳng
Kỹ thuật trắc địa
(chuyên ngành: Kỹ
thuật trắc địa công trình)
1. Hình thức
đào tạo: Chính quy tập trung
2. Địa
điểm đào tạo:
- Cơ sở chính (Yên Thường, Gia Lâm, Hà
Nội)
- Phân hiệu Cao đẳng xây dựng công
trình đô thị (Khu 8 thị trấn Phú Bài, huyện
Hương Thuỷ, tỉnh Thừa thiên Huế).
3. Mô tả
tóm tắt về chuyên môn:
- Có kiến thức
chuyên môn cơ bản về trắc địa công trình.
- Có khả
năng vận dụng những kiến thức nghề
nghiệp đã được đào tạo để triển
khai được các công việc khảo sát trắc địa
công trình phục vụ cho các công tác: thiết kế, thi công
và đo vẽ hoàn công các công trình xây dựng…
- Sử dụng
thành thạo các loại máy móc, thiết bị chuyên dụng
vào việc đo lưới khống chế trắc địa,
đo vẽ bản đồ và bố trí công trình như:
máy kinh vĩ, toàn đạc điện tử, máy thuỷ
bình…
- Có khả
năng ứng dụng công nghệ đo đạc, xử
lý số liệu vào thực tiễn sản xuất.
- Có trình độ
tay nghề tương đương thợ
bậc 2/5
4. Thời
gian đào tạo: 3 năm (36 tháng)
5. Đối
tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc
tương đương
6. Hình thức
tuyển sinh: Thi tuyển
7. Vị
trí sử dụng: Sau khi tốt nghiệp có thể đảm
nhận phụ trách các vấn đề về khảo sát
địa hình trong các đơn vị xây dựng, các công
ty tư vấn khảo sát thiết kế và các ngành có liên
quan đến việc xây dựng các công trình.
8. Phân bố
kế hoạch thời gian cho toàn khóa học:
|
Số TT |
Tên học phần |
Số ĐVHT |
Phân phối cho từng học kỳ (HK) |
|||||
|
HK I |
HK II |
HK III |
HK IV |
HK V |
HK VI |
|||
|
1 |
Những nguyên lý cơ bản của
chủ nghĩa Mác-Lênin |
8 |
8 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Toán cao
cấp 1 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Vật
lý đại cương |
4 |
4 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Hoá học
đại cương |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Hình hoạ |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Vẽ kỹ thuật |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Tin học đại cương |
4 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: Học kỳ I |
28 |
28 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Giáo dục
thể chất (90 tiết) |
(3) |
|
(1) |
(1) |
(1) |
|
|
|
9 |
Tư tưởng Hồ chí Minh |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
10 |
Tiếng Anh 1 |
5 |
|
5 |
|
|
|
|
|
11 |
Toán cao
cấp 2 |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
12 |
Toán sát
xuất thống kê |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
13 |
Quy hoạch kiến trúc |
3 |
|
3 |
|
|
|
|
|
14 |
Địa mạo đại cương |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
15 |
Trắc địa cơ sở |
4 |
|
4 |
|
|
|
|
|
16 |
Thực hành trắc địa cơ sở |
4 |
|
4 |
|
|
|
|
|
|
Cộng: Học kỳ II |
26 |
|
26 |
|
|
|
|
|
17 |
Phương pháp tính |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
18 |
Bản đồ |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
19 |
Tiếng Anh 1 |
5 |
|
|
5 |
|
|
|
|
20 |
Lý thuyết sai số |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
21 |
Giáo dục quốc phòng |
(4) |
|
|
(4) |
|
|
|
|
22 |
Trắc địa công trình |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
23 |
Máy trắc địa và đo dạc
điện tử |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
24 |
Thực hành trắc địa công trình |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
Cộng: Học kỳ III |
22 |
|
|
22 |
|
|
|
|
25 |
Đường
lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt
|
4 |
|
|
|
4 |
|
|
|
26 |
Pháp luật
đại cương |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
27 |
Trắc địa ảnh |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
28 |
Trắc địa cao cấp |
4 |
|
|
|
4 |
|
|
|
29 |
Thực hành trắc địa cao cấp |
4 |
|
|
|
4 |
|
|
|
30 |
Trắc
địa công trình quy hoạch đô thị |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
31 |
Thực
hành trắc địa công trình quy hoạch đô thị |
3 |
|
|
|
3 |
|
|
|
32 |
An toàn
lao động |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
Cộng: Học kỳ IV |
26 |
|
|
|
26 |
|
|
|
33 |
Địa chính đại cương |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
34 |
Hệ
thống thông tin địa lý (GIS) |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
35 |
Định
vị vệ tinh (GPS) |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
36 |
Trắc
địa công trình đặc biệt |
5 |
|
|
|
|
5 |
|
|
37 |
Trắc
địa công trình Giao thông - Thuỷ lợi |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
38 |
Thực
tập trắc địa công trình Giao thông - Thuỷ lợi |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
39 |
Xử
lý số liệu trắc địa công trình |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
40 |
Phần mềm đồ hoạ trong trắc
địa công trình |
3 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
Cộng: Học kỳ V |
25 |
|
|
|
|
25 |
|
|
41 |
Cơ sở môi trường sinh thái |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
42 |
Tổ chức công tác trắc địa |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
43 |
Tư vấn
giám sát trắc địa trong xây dựng |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
|
44 |
Thực
tập tốt nghiệp (TTKTV) |
6 |
|
|
|
|
|
6 |
|
45 |
Thi tốt
nghiệp |
12 |
|
|
|
|
|
12 |
|
|
Cộng: Học kỳ VI |
26 |
|
|
|
|
|
26 |
|
|
Tổng cộng: (Số ĐVHT) |
153 |
28 |
26 |
22 |
26 |
25 |
26 |