MÔ TẢ NGHỀ VÀ PHÂN BỐ KẾ
HOẠCH THỜI GIAN CHO TOÀN KHOÁ HỌC
Ngành: Cao đẳng
Công nghệ kỹ thuật điện
(chuyên
ngành: Điện đô thị)
1. H́nh thức
đào tạo:
Chính quy tập trung
2. Địa
điểm đào tạo:
- Cơ sở chính (Yên Thường, Gia Lâm, Hà Nội).
- Phân hiệu Cao đẳng xây dựng công tŕnh đô
thị (Khu 8 thị trấn Phú Bài, huyện Hương Thuỷ,
tỉnh Thừa thiên Huế).
3. Mô tả
tóm tắt:
- Về chuyên môn: Được trang bị những
kiến thức cơ bản về kỹ thuật hạ
tầng đô thị Cấp
nước, cây xanh, giao thông, quy hoạch đô thị.
Kiến thức về mạch điện vật liệu điện, máy điện, điều
khiển tự động, lập tŕnh PLC, điện chiếu
sáng đô thị, điện trang trí quảng cáo. Vận
hành quản lư được hệ thống điện
chiếu sáng đô thị hệ
thống điện trang trí quảng cáo, tự động
hoá, tín hiệu giao thông trong đô thị.
- Về tay nghề công nhân
tương đương bậc trung cấp nghề
điện dân dụng và công nghiệp.
- Thiết kế các hệ thống điện, giám
sát thi công các công tŕnh điện xây dựng có quy mô vừa
và nhỏ.
4. Thời
gian đào tạo: 3 năm (36 tháng)
5. Đối
tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương
đương
6. H́nh thức
tuyển sinh: Thi tuyển
7. Vị
trí sử dụng:
- Sinh viên sau khi đào tạo ra trường được
sử dụng tại các đơn vị, các công ty tư vấn
điện đô thị, các công ty sản xuất tại
các khu công nghiệp, các ví nghiệp sản xuất, các trạm
bơm cấp nước sạch và các công ty môi trường
đô thị.
8. Phân bố kế hoạch thời
gian cho toàn khóa học:
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ ĐVHT |
PHÂN PHỐI THỜI GIAN
(TIẾT) |
|||||
|
KỲ I |
KỲ II |
KỲ III |
KỲ IV |
KỲ V |
KỲ VI |
|||
|
1 |
Triết
học Mác - Lênin |
4 |
60 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Toán cao
cấp 1 |
3 |
45 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Vật
lư đại cương |
4 |
60 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Hoá học
đại cương |
3 |
45 |
|
|
|
|
|
|
5 |
H́nh hoạ
- Vẽ kỹ thuật |
5 |
75 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Cơ học ứng dụng |
3 |
45 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Pháp luật
đại cương |
3 |
45 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Tin học
đại cương Thực
hành |
3 1 |
45 30 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng kỳ
I: |
30 |
480 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Kinh tế
chính trị Mác - Lênin |
4 |
|
60 |
|
|
|
|
|
10 |
Vật liệu điện |
2 |
|
30 |
|
|
|
|
|
11 |
Tiếng
Anh 1 |
5 |
|
75 |
|
|
|
|
|
12 |
Kỹ thuật đo Thực hành |
3 1 |
|
45 30 |
|
|
|
|
|
13 |
Toán cao
cấp 2 |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
|
14 |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị |
3 |
|
45 |
|
|
|
|
|
15 |
Lư thuyết mạch |
4 |
|
60 |
|
|
|
|
|
16 |
Điện
tử cơ bản |
4 |
|
60 |
|
|
|
|
|
17 |
Thực
hành kỹ thuật nguội |
2 |
|
60 |
|
|
|
|
|
18 |
Giáo dục
thể chất |
1/1/1 |
30 |
30 |
30 |
|
|
|
|
|
Tổng kỳ
II: |
32 |
|
540 |
|
|
|
|
|
19 |
Chủ
nghĩa xă hội khoa học |
3 |
|
|
45 |
|
|
|
|
20 |
Kỹ thuật xung số |
4 |
|
|
60 |
|
|
|
|
21 |
Tiếng Anh 2 |
5 |
|
|
75 |
|
|
|
|
22 |
Máy điện |
4 |
|
|
60 |
|
|
|
|
23 |
Khí cụ điện |
2 |
|
|
30 |
|
|
|
|
24 |
Cảm biến |
2 |
|
|
30 |
|
|
|
|
25 |
TH kỹ thuật điện và máy điện |
2 |
|
|
60 |
|
|
|
|
26 |
Giáo dục
quốc pḥng |
9 |
|
|
135 |
|
|
|
|
|
Tổng kỳ
III: |
32 |
|
|
525 |
|
|
|
|
27 |
Lư thuyết điều khiển tự
động |
3 |
|
|
|
45 |
|
|
|
28 |
Trang bị điện |
5 |
|
|
|
75 |
|
|
|
29 |
Thực
hành điện tử |
5 |
|
|
|
150 |
|
|
|
30 |
Vi xử lư – vi điều
khiển Thực hành |
3 2 |
|
|
|
45 60 |
|
|
|
31 |
Bảo hộ và an toàn
điện |
2 |
|
|
|
30 |
|
|
|
32 |
Cơ sở
môi trường sinh thái |
2 |
|
|
|
30 |
|
|
|
33 |
Điện trang trí - mỹ thuật Thực hành |
3 2 |
|
|
|
45 60 |
|
|
|
|
Tổng kỳ
IV: |
27 |
|
|
|
540 |
|
|
|
34 |
Lịch
sử Đảng |
3 |
|
|
|
|
45 |
|
|
35 |
Cung cấp điện |
4 |
|
|
|
|
60 |
|
|
36 |
Thực hành trang bị điện |
5 |
|
|
|
|
150 |
|
|
37 |
Điều
khiển logic và lập tŕnh PLC Thực hành |
3 2 |
|
|
|
|
45 60 |
|
|
38 |
Kỹ thuật chiếu sáng đô thị |
5 |
|
|
|
|
75 |
|
|
39 |
Kinh tế – Dự toán |
3 |
|
|
|
|
45 |
|
|
40 |
Điện tử công suất |
3 |
|
|
|
|
45 |
|
|
|
Tổng kỳ
V: |
28 |
|
|
|
|
525 |
|
|
41 |
TH cung cấp
điện và chiếu sáng |
4 |
|
|
|
|
|
120 |
|
42 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
|
|
|
|
|
45 |
|
43 |
Học phần tự chọn Thực hành |
2 3 |
|
|
|
|
|
30 90 |
|
44 |
Thực
tập tốt nghiệp |
6 |
|
|
|
|
|
288h* |
|
45 |
Thi tốt nghiệp |
12 |
|
|
|
|
|
180 |
|
|
Tổng kỳ
VI: |
30 |
|
|
|
|
|
645 |
|
|
Tổng cộng: |
178 |
480 |
540 |
525 |
540 |
525 |
645 |
|
Học LT và TH (tuần) |
|
16,0 |
18,0 |
17,5 |
18,0 |
17,5 |
15,5 |
|
|
Ôn và thi (tuần) |
|
3,0 |
3,0 |
3,0 |
3,0 |
3,0 |
5,0 |
|
|
Thời gian cho một học kỳ (tuần) |
|
19,0 |
21,0 |
20,5 |
21,0 |
20,5 |
20,5 |
|
* 288h thực tập tốt nghiệp
tương đương 180 tiết thực hành.