STT HỌ VÀ TÊN KỲ 1 KỲ 2
Vật liệu điện Khí cụ điện Kỹ thuật nguội TH Nguội cơ bản Vẽ kỹ thuật Mạch điện An toàn điện Vẽ điện Chính trị Đo lường điện Pháp luật Tin học ĐC Thiết bịi điện GD Anh văn Truyền động điện
  Số tŕnh   2   1   2 3 2 2   2 2 3      
1 Trần Thế Anh                              
2 Đàm Văn Đăng 7.1 6.8 7.0   6.0 7.0 7.3 7.6 5.8 7.5 6.7 6.1 6.2 6.9 7.8
3 Nguyễn Đ́nh Cường 7.0 7.0 6.4   6.8 7.5 6.7 5.0 6.2 7.3 3.1   3.5 3.3 7.5
4 Nguyễn Văn  Chính                              
5 Nguyễn Xuân  Dương                              
6 Đoàn Tiến Dự   6.8 5.4   6.0 4.8 6.3 6.8 5.0   5.3 2.9 3.2 1.5 6.8
7 Hoàng Việt Hùng 6.7 6.8 6.4   6.8 6.8 5.7 5.6 6.4   6.0 3.4 3.1 1.8 6.7
8 Nguyễn Đ́nh Hiển 7.3 6.7 7.4   6.8 7.5 7.3 5.6 6.2 6.7 6.3 6.0 5.9 5.4 7.8
9 Ngô Tiến Hưng 6.4 6.8     8.0 4.2 5.9 1.6 3.7            
10 Phạm Bá Huỳnh   5.0     6.0     0.0              
11 Nguyễn Đăng Huy 7.0 7.3 8.0   9.0 4.8 7.0 7.2 6.8 7.2 7.0 7.4 8.1 6.5 8.0
12 Trần Văn Khương 7.3 6.7 5.4   7.0 4.8 7.0 6.0 6.8 6.4 6.4 6.1 3.4 5.9 6.8
13 Nguyễn Đ́nh Khang 6.6 6.8 5.0   6.0 7.3 7.3 2.0 4.5   3.7 3.1 1.7    
14 Đinh Ngọc Lương 6.7 6.8 6.6   6.0 4.6 5.3 6.2 4.7 6.8 5.6 8.0 6.6 5.5 6.7
15 Trần Việt Linh   6.2 6.0   6.8 7.0 6.3 0.0   6.5 5.9 3.1 2.5   6.2
16 Lê Hoàng Long 6.7 6.8 6.0   6.0 4.8 6.0 5.0 4.9   5.7 3.1 2.2    
17 Nguyễn Văn  Mạnh   6.2 5.8   7.3   6.9 2.4 6.8 6.8 6.7 6.7 5.6 6.0 7.2
18 Nguyễn Tiến Mạnh   5.0     6.8   0.0              
19 Chu Thế Nam 6.6 7.0 6.4   6.0 4.9 5.7 5.6 5.8 6.2 6.0 5.1 5.2 4.4 6.5
20 Đinh Quang Nghĩa 6.7 6.8 6.0   6.0 7.5 6.3 6.6 5.8 6.2 5.9 5.7 5.6 4.1 6.5
21 Nguyễn Thanh Phát 6.7 6.5 6.0   6.0 7.5 5.3 5.0 5.8   3.4   1.9    
22 Nguyễn Tiến Phú 7.0 6.7 6.4   6.8 6.7 7.3 1.6 6.8 6.5 6.7 6.6 5.9 5.2 6.8
23 Phạm Hoàng Phúc 7.0 7.0 6.4   6.0 7.1 5.6 2.0 6.2 6.5 6.3 2.9 5.9 5.4 6.7
24 Nguyễn Đ́nh Quế   7.8 8.0   7.8 7.0 7.3 7.2   7.2 7.4 7.3 7.9 5.2 7.3
25 Nguyễn Xuân  Sơn 6.0 6.8 6.0   6.8 4.8 6.7 7.2 4.2 6.2 7.0 8.4 3.5 6.5 6.5
26 Tào Quang  Thắng 6.0 6.8 7.0   7.8 7.1 6.0 7.0 6.2 7.2 6.7 7.3 6.3 5.1 7.0
27 Hoàng Văn Thanh 6.7 7.0 6.0   6.0 7.4 6.9 6.6 5.1 6.2 6.1 3.4 6.0 4.4 6.5
28 Nguyễn Hoàng Thao 7.7 6.8 8.0   7.3 8.0 8.6 7.0 6.8 7.3 6.1 7.6 7.1 6.8 7.8
29 Nguyễn Duy Tùng   5.0                          
30 Hà Thế Tùng 6.7 6.7 7.4   5.5 7.0 5.0 6.2 5.5 6.9 6.6 7.1 6.9 6.1 7.0
31 Vương Hà Tuyên 7.3 6.5 5.4   9.0 4.8 7.3 2.0 6.8 6.7 5.7 6.4 2.0 4.4  
32 Đinh Hùng  Vương 7.7 6.8 7.4   7.0 7.5 6.3 6.6 6.5 6.8 6.0 6.4 6.9 5.0 7.2
33 Cao Xuân Vinh 6.7 7.0 6.0   6.8 7.5 6.3 6.6 5.8 6.2 5.9 6.0 5.1 5.6 7.2
34 Trung Đạt Phước 6.0 6.8 6.0   6.0 7.0 6.1 6.6 6.6 6.4 6.3 5.4 6.5 4.4 7.0
35 Nguyễn Văn  Thao   7.0 5.8   6.0 4.8 7.0 2.0 6.5   5.7 3.1 1.7    
36 Dương Long Châu   6.5 5.4   6.8 4.8 6.7 2.0 5.4   3.1   2.5    
37 Nguyễn Quang Chiến   6.8 5.8   7.0 4.2 6.0 2.0 5.8   3.1 3.7 1.2 2.4 6.5
38 Nguyễn Quang Trung   6.7 6.4   5.5 6.3 5.3 5.6 5.2   6.4 2.6 2.0 0.0  
39 Nguyễn Quốc Hùng 6.7 6.7 6.4   5.5 7.0 7.3 6.6 5.8   6.3 5.1 5.3 5.2 6.8
40 Nguyễn Văn  Đạt   6.8 6.4   6.0 7.0 7.3 2.4 4.2 7.1 6.3 7.3 7.0 8.0 7.6
41 Nguyễn Ngọc  Quảng 6.0 6.8 6.0   6.0 7.4 5.7 5.6 5.6 6.5 6.6 4.6 4.5 5.0 6.8
42 Nguyễn Quang Trung                     2.9