| KẾ HOẠCH THI LẠI CÁC MÔN HỌC, HỌC PHẦN KHỐI CAO ĐẲNG | |||||
| HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009-2010 | |||||
| STT | Học phần | Lớp/Khoá | Thời gian | Địa điểm | Thực hiện |
| I. Lớp CĐSPKT XD 1 - Khoá 3 | |||||
| 1 | Cấp thoát nước | SP1-K3 | 8h00 ngày 27/01/2010 | P402 nhà 4 tầng | Khoa KT Đô thị |
| II. Các lớp Cao đẳng Khoá 4 | |||||
| 1 | Pháp luật ĐC | CĐN1,2,3; SPXD1,2 | 13h30 ngày 27/01/2010 | Pḥng 3 nhà ăn | Tổ Mác lê |
| 2 | Dự toán | CĐN1,2,3; SPXD1,2 | 8h00 ngày 28/01/2010 | Pḥng 3 nhà ăn | Khoa Xây dựng |
| 3 | XLNcấp, XL N thải | CĐN1,2,3 | 13h30 ngày 28/01/2010 | Pḥng 3 nhà ăn | Khoa KT Đô thị |
| 4 | Bảo hộ lao động | CĐN1,2,3 | 8h00 ngày 29/01/2010 | P402 nhà 4 tầng | Khoa Xây dựng |
| 5 | Luật Xây dựng | CĐN1,2,3 | 8h00 ngày 01/02/2010 | Pḥng 3 nhà ăn | Tổ Mác lê |
| 6 | TH trong nhà, Vận hành | CĐN1,2,3 | 13h30 ngày 01/02/2010 | Xưởng nước | Khoa Đào tạo nghề |
| 7 | Điện kỹ thuật | CĐSPXD1,2 | 8h00 ngày 27/01/2010 | Pḥng 4 nhà ăn | Khoa KT công nghệ |
| 8 | Phương pháp NCKH | CĐSPXD1,2 | 8h00 ngày 29/01/2010 | Pḥng 4 nhà ăn | Khoa Xây dựng |
| 9 | TH Xây, Trát, cốt pha | CĐSPXD1,2 | 13h30 ngày 29/01/2010 | Xưởng XD | Khoa Đào tạo nghề |
| 10 | Kỹ thuật thi công | CĐSPXD1,2 | 13h30 ngày 01/02/2010 | Pḥng 4 nhà ăn | Khoa Xây dựng |
| 11 | Điện TT MT | CĐ Điện 1,2,3 | 13h30 ngày 28/01/2010 | Pḥng 3 nhà ăn | Khoa KT công nghệ |
| 12 | Kỹ thuật CSĐT | CĐ Điện 1,2,3 | 8h00 ngày 29/01/2010 | Pḥng 4 nhà ăn | Khoa KT công nghệ |
| 13 | Điều khiển LG&PLC | CĐ Điện 1,2 | 8h00 ngày 01/02/2010 | Pḥng 4 nhà ăn | Khoa KT công nghệ |
| 14 | Tin ứng dụng | CĐ Điện 3 | 13h30 ngày 01/02/2010 | Pḥng máy | Khoa KT công nghệ |
| 15 | TH TB điện, điện&Mđiện | Điện 1,2,3 | 8h00 ngày 02/02/2010 | Xưởng điện | Khoa KTCN, ĐTN |
| III. Các lớp khối Cao đẳng Khoá 5 | |||||
| 1 | Tư tưởng HCM | CĐN1,2; Điện 1,2,3; XD1,2,3,4; Tin ƯD | 8h00 ngày 28/01/2010 | P410 nhà 4 tầng | Tổ Mác lê |
| 2 | Vật liệu XD | CĐN1,2 | 13h30 ngày 28/01/2010 | P401 nhà 4 tầng | Khoa KT Đô thị |
| 3 | Cơ kết cấu | CĐN1,2; SPXD | 8h00 ngày 29/01/2010 | P401 nhà 4 tầng | Khoa Xây dựng |
| 4 | Tin đại cương | CĐN1,2; SPXD | 13h30 ngày 29/01/2010 | Pḥng máy | Khoa KT công nghệ |
| 5 | Kiến trúc DD&CN | CĐN1,2 | 8h00 ngày 01/02/2010 | P401 nhà 4 tầng | Khoa Xây dựng |
| 6 | Quy hoạch | CĐN1,2 | 13h30 ngày 01/02/2010 | P401 nhà 4 tầng | Khoa KT Đô thị |
| 7 | Hoá vi sinh | CĐN1,2 | 8h00 ngày 02/02/2010 | P401 nhà 4 tầng | Khoa KT Đô thị |
| 8 | GD thể chất | CĐN1,2; Điện 1,2,3; XD1,2,3,4; Tin ƯD | 13h30 ngày 04/02/2010 | Sân | Khoa Cơ bản |
| 9 | Cấp nước | CĐSPXD | 8h00 ngày 27/01/2010 | P402 nhà 4 tầng | Khoa KT Đô thị |
| 10 | Địa chất, Trắc địa | CĐSPXD, XD1,2,3,4, Tin ƯD | 13h30 ngày 28/01/2010 | P402 nhà 4 tầng | Khoa KT Đô thị |
| 11 | Bảo hộ LĐ | CĐSPXD, XD1,2,3,4, Tin ƯD | 8h00 ngày 01/02/2010 | P402 nhà 4 tầng | Khoa Xây dựng |
| 12 | Thiết kế kiến trúc | CĐSPXD, XD1,2,3,4 | 8h00 ngày 02/02/2010 | P402 nhà 4 tầng | Khoa Xây dựng |
| 13 | Cơ sở môi trường sinh thái | CĐ Đ1,2,3 | 13h30 ngày 28/01/2010 | P403 nhà 4 tầng | Khoa KT Đô thị |
| 14 | Lư thuyết mạch | CĐ Đ1,2,3 | 8h00 ngày 29/01/2010 | P403 nhà 4 tầng | Khoa KT công nghệ |
| 15 | Điện tử cơ bản | CĐ Đ1,2,3 | 13h30 ngày 29/01/2010 | P403 nhà 4 tầng | Khoa KT công nghệ |
| 16 | Kỹ thuật xung số | CĐ Đ1,2,3 | 8h00 ngày 01/02/2010 | P403 nhà 4 tầng | Khoa KT công nghệ |
| 17 | Máy điện | CĐ Đ1,2,3 | 13h30 ngày 01/02/2010 | P403 nhà 4 tầng | Khoa KT công nghệ |
| 18 | Khí cụ điện | CĐ Đ1,2,3 | 8h00 ngày 02/02/2010 | P403 nhà 4 tầng | Khoa KT công nghệ |
| 19 | Cảm biến | CĐ Đ1,2,3 | 13h30 ngày 02/02/2010 | P403 nhà 4 tầng | Khoa KT công nghệ |
| 20 | Sức bền vật liệu | CĐXD 1,2,3,4 | 8h00 ngày 03/02/2010 | P401 nhà 4 tầng | Khoa Xây dựng |
| 21 | Vật liệu XD | CĐXD 1,2,3,4 | 13h30 ngày 03/02/2010 | P401 nhà 4 tầng | Khoa Xây dựng |
| 22 | Hoá đại cương | Tin ƯD | 8h00 ngày 30/01/2010 | P203 nhà 5 tầng | Khoa cơ bản |
| 23 | PP tính, Cấu trúc máy tính | Tin ƯD | 8h00 ngày 02/02/2010 | Pḥng máy | Khoa KT công nghệ |
| 24 | Hệ điều hành, Autocad | Tin ƯD | 13h30 ngày 02/02/2010 | Pḥng máy | Khoa KT công nghệ |
| IV. Các lớp Cao đẳng Khoá 6 | |||||
| 1 | Pháp luật ĐC | CĐN1,2 | 13h30 ngày 27/01/2010 | Pḥng 3 nhà ăn | Tổ Mác lê |
| 2 | H́nh hoạ | CĐN1,2, TR.địa | 8h00 ngày 28/01/2010 | P409 nhà 4 tầng | Khoa KT Đô thị |
| 3 | Địa chất | CĐN1,2 | 13h30 ngày 28/01/2010 | P402 nhà 4 tầng | Khoa KT Đô thị |
| 4 | Thuỷ lực | CĐN1,2 | 8h00 ngày 29/01/2010 | P409 nhà 4 tầng | Khoa KT Đô thị |
| 5 | Cơ lư thuyết | CĐN1,2; SPXD | 13h30 ngày 29/01/2010 | P409 nhà 4 tầng | Khoa KT Đô thị |
| 6 | Hoá học | CĐN1,2 | 8h00 ngày 30/01/2010 | P203 nhà 5 tầng | Khoa cơ bản |
| 7 | Toán cao cấp 1 | Các lớp Khoá 6 | 13h00 ngày 30/01/2010 | Tầng 2 nhà 5 tầng | Khoa cơ bản, XD, Đthị |
| 8 | Nguyên lư mác (phần 1) | Các lớp Khoá 6 | 8h00 ngày 31/01/2010 | Tầng 2,3 nhà 5 tầng | Khoa XD, ĐThị, Tổ M.lê |
| 9 | Vật lư | CĐSPXD, XD1-6, Tin ƯD, KTế XD, Tr.địa | 13h00 ngày 31/01/2010 | Tầng 2 nhà 5 tầng | Khoa cơ bản, XD, Đthị |
| 10 | H́nh hoạ, h́nh hoạ-VKT | CĐSPXD, Đ1,2; XD1-6 | 13h30 ngày 01/02/2010 | P410 nhà 4 tầng | Khoa Xây dựng |
| 11 | Vẽ kỹ thuật | CĐSPXD | 8h00 ngày 29/01/2010 | P410 nhà 4 tầng | Khoa Xây dựng |
| 12 | Vật liệu xây dựng | CĐSPXD; KTếXD1,2 | 13h30 ngày 02/02/2010 | P401 nhà 4 tầng | Khoa Xây dựng |
| 13 | Cơ sở môi trường s,thái | CĐ Đ1,2 | 13h30 ngày 28/01/2010 | P403 nhà 4 tầng | Khoa KT Đô thị |
| 14 | Cơ ứng dụng | CĐ Đ1,2 | 8h00 ngày 01/02/2010 | P401 nhà 4 tầng | Khoa Xây dựng |
| 15 | Kỹ thuật hạ tầng đô thị | CĐ Đ1,2 | 13h30 ngày 01/02/2010 | P410 nhà 4 tầng | Khoa KT công nghệ |
| 16 | Vật liệu điện | CĐ Đ1,2 | 8h00 ngày 02/02/2010 | P410 nhà 4 tầng | Khoa cơ bản |
| 17 | Tin đại cương | CĐ Đ1,2; KTếXD1,2 | 13h30 ngày 03/02/2010 | Pḥng máy | Khoa KT công nghệ |
| 18 | Anh văn 1 | XD1-6, Tin ƯD, KTếXD, Tr.địa | 8h00 ngày 02/02/2010 | P403, 409,410 nhà 4 tầng | Khoa cơ bản |
| 19 | Cơ học cơ sở | CĐ XD1-6 | 8h00 ngày 29/01/2010 | P410 nhà 4 tầng | Khoa Xây dựng |
| 20 | Môi trường trong XD | CĐ XD1-6 | 13h30 ngày 29/01/2010 | P410 nhà 4 tầng | Khoa KT Đô thị |
| 21 | Cơ sở môi trường s,thái | CĐ Tin ƯD | 13h30 ngày 28/01/2010 | P403 nhà 4 tầng | Khoa KT Đô thị |
| 22 | H́nh hoạ | CĐ Tin ƯD | 8h00 ngày 01/02/2010 | P402 nhà 4 tầng | Khoa Xây dựng |
| 23 | Vẽ kỹ thuật | CĐ Tin ƯD, Tr.địa | 13h30 ngày 01/02/2010 | P401 nhà 4 tầng | Khoa KT Đô thị |
| 24 | Tin văn pḥng | CĐ Tin ƯD | 13h30 ngày 02/02/2010 | Pḥng máy | Khoa KT công nghệ |
| 25 | Pháp luật ĐC | CĐ Tr.địa | 13h30 ngày 27/01/2010 | Pḥng 3 nhà ăn | Tổ Mác lê |
| 26 | Địa mạo đại cương | CĐ Tr.địa | 13h30 ngày 28/01/2010 | P402 nhà 4 tầng | Khoa KT Đô thị |
| 27 | Giáo dục thể chất | Các lớp Khoá 6 | 8h00 ngày 04/02/2010 | Sân | Khoa Cơ bản |
| Ghi chú: | - Các Khoa căn cứ kế hoạch và số lượng sinh viên thi lại để bố trí giáo viên ra đề, coi thi lại cho phù hợp | ||||
| - Sinh viên phải xem kế hoạch thi lại để bố trí thời gian cho phù hợp với lịch học chính khoá | |||||
| - Sinh viên của Khoa nào th́ nộp lệ phí thi lại tại Khoa đó | |||||
| - Sinh viên phải xuất tŕnh thẻ sinh viên và biên lai thu tiền trước khi vào thi | |||||
| Hà Nội, ngày 18 tháng 01 năm 2010 | |||||
| PH̉NG ĐÀO TẠO | |||||