| BỘ XÂY DỰNG |
|
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TRƯỜNG
CĐ XD CT ĐÔ THỊ |
|
|
Độc lập -
Tự do - Hạnh phúc |
| DANH SÁCH
HỌC SINH TỐT NGHIỆP HỆ TRUNG CẤP CHUYÊN
NGHIỆP NĂM HỌC 2009-2010 |
| (Kèm theo
quyết định số............./QĐ-TCĐ
ngày....tháng....năm 2010) |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT |
Họ
Tên |
Giới Tính |
Ngày Sinh |
Nơi Sinh |
Chính trị |
Lý thuyết tổng hợp |
Thực hành nghề nghiệp |
TBC tốt nghiệp |
TB Toàn khóa |
Xếp loại tốt nghiệp |
Xếp Loại |
Ghi Chú |
| Chuyên ngành Cấp thoát nước |
| Lớp Trung cấp Cấp thóa nước 1
Khóa 26 |
| 1 |
Hoàng Việt |
Anh |
Nam |
18/12/1988 |
Mỹ Đức, Hà
Nội |
5.0 |
6.0 |
8.0 |
6.3 |
6.0 |
6.2 |
Trung bình khá |
|
| 2 |
Đỗ
Viết |
Chiến |
Nam |
14/09/1990 |
Từ
Sơn, Bắc Ninh |
8.0 |
6.5 |
7.0 |
7.2 |
6.4 |
6.8 |
Trung bình khá |
|
| 3 |
Đinh
Ngọc |
Cường |
Nam |
09/08/1990 |
Phù Yên,
Sơn La |
6.0 |
6.0 |
7.0 |
6.3 |
6.1 |
6.2 |
Trung bình khá |
|
| 4 |
Vũ
Tiến |
Dũng |
Nam |
04/12/1987 |
Than Uyên, Lai
Châu |
8.0 |
8.0 |
7.0 |
7.7 |
5.9 |
6.8 |
Trung bình khá |
|
| 5 |
Vương
Văn |
Hải |
Nam |
10/06/1973 |
Bảo
Thắng, Lào Cai |
8.0 |
6.0 |
9.0 |
7.7 |
6.7 |
7.2 |
Khá |
|
| 6 |
Nguyễn
Thị |
Hạnh |
Nữ |
15/11/1989 |
Mê Linh, Hà
Nội |
8.0 |
8.0 |
7.0 |
7.7 |
7.0 |
7.3 |
Khá |
|
| 7 |
Vũ
Đức |
Hiếu |
Nam |
27/11/1990 |
Thị Xã,
Tuyên Quang |
8.0 |
8.5 |
6.0 |
7.5 |
5.8 |
6.7 |
Trung bình khá |
|
| 8 |
Tòng Thị
Khánh |
Hoà |
Nữ |
02/02/1990 |
Thị Xã,
Sơn La |
8.0 |
7.5 |
8.0 |
7.8 |
6.7 |
7.3 |
Khá |
|
| 9 |
Lê Văn |
Hoà |
Nam |
23/09/1989 |
Tĩnh Gia,
Thanh Hoá |
7.0 |
9.0 |
8.0 |
8.0 |
6.8 |
7.4 |
Khá |
|
| 10 |
Nguyễn
Văn |
Hùng |
Nam |
17/10/1989 |
Yên Hưng,
Quảng Ninh |
7.0 |
7.5 |
8.0 |
7.5 |
6.7 |
7.1 |
Khá |
|
| 11 |
Tống
Quốc |
Huy |
Nam |
20/05/1990 |
Duy Tiên, Hà Nam |
8.0 |
8.0 |
7.0 |
7.7 |
6.8 |
7.2 |
Khá |
|
| 12 |
Đào
Thị |
Huyền |
Nữ |
05/06/1988 |
Thị Xã,
Sơn La |
7.0 |
5.5 |
8.0 |
6.8 |
6.3 |
6.6 |
Trung bình khá |
|
| 13 |
Lương
Thị |
Hương |
Nữ |
10/06/1990 |
Tân Yên,
Bắc Giang |
7.0 |
8.0 |
6.0 |
7.0 |
6.7 |
6.9 |
Trung bình khá |
|
| 14 |
Nguyễn T
Hồng |
Loan |
Nữ |
21/02/1990 |
Chương
Mỹ, Hà Nội |
7.0 |
7.5 |
8.0 |
7.5 |
6.7 |
7.1 |
Khá |
|
| 15 |
Nguyễn Phi |
Long |
Nam |
27/03/1985 |
Bảo
Thắng, Lào Cai |
8.0 |
7.0 |
9.0 |
8.0 |
6.9 |
7.5 |
Khá |
|
| 16 |
Phạm
Đăng |
Long |
Nam |
05/11/1988 |
Yên Dũng,
Bắc GIang |
6.0 |
6.5 |
8.0 |
6.8 |
6.3 |
6.6 |
Trung bình khá |
|
| 17 |
Đỗ
Văn |
Mộng |
Nam |
04/10/1990 |
Tĩnh Gia,
Thanh Hoá |
8.0 |
7.5 |
8.0 |
7.8 |
6.5 |
7.2 |
Khá |
|
| 18 |
Nguyễn
Thị |
Mừng |
Nữ |
22/04/1982 |
Bắc Hà,
Lào Cai |
8.0 |
6.0 |
7.0 |
7.0 |
6.5 |
6.8 |
Trung bình khá |
|
| 19 |
Vũ
Hồng |
Quang |
Nam |
23/10/1978 |
Bắc Hà,
Lào Cai |
7.0 |
7.5 |
9.0 |
7.8 |
6.4 |
7.1 |
Khá |
|
| 20 |
Nguyễn
Thị |
Thắng |
Nam |
20/10/1990 |
Thành Phố,
Bắc Giang |
8.0 |
8.5 |
7.0 |
7.8 |
6.9 |
7.4 |
Khá |
|
| 21 |
Lê Quang |
Thịnh |
Nam |
15/09/1989 |
Gia Lâm , Hà
Nội |
6.0 |
7.5 |
7.0 |
6.8 |
6.3 |
6.6 |
Trung bình khá |
|
| 22 |
Nguyễn
Thị |
Thoa |
Nữ |
30/04/1990 |
Thường
Tín, Hà Nội |
8.0 |
8.0 |
8.0 |
8.0 |
6.7 |
7.4 |
Khá |
|
| 23 |
Ngô Thị
Thuỷ |
Tiên |
Nữ |
26/03/1991 |
Chiêm Hoá, Tuyên
Quang |
8.0 |
6.5 |
7.0 |
7.2 |
6.4 |
6.8 |
Trung bình khá |
|
| Lớp Trung cấp Cấp thóa nước 2
Khóa 26(Huế) |
| 1 |
Phan Thành |
Duy |
Nam |
24/01/1990 |
Tuyên Hóa,
Quảng Bình |
7.0 |
6.5 |
8.0 |
7.2 |
6.5 |
6.8 |
Trung bình khá |
|
| 2 |
Trương
Thị |
Hiền |
Nữ |
20/12/1990 |
TP Hà Tĩnh,
Hà Tĩnh |
8.0 |
6.5 |
8.0 |
7.5 |
7.7 |
7.6 |
Khá |
|
| 3 |
Hoàng
Trọng |
Hưng |
Nam |
20/02/1989 |
Phong
Điền, Thừa Thiên Huế |
8.0 |
7.0 |
7.0 |
7.3 |
6.4 |
6.9 |
Trung bình khá |
|
| 4 |
Phan Công |
Hoàn |
Nam |
16/10/1984 |
Nam Đàn,
Nghệ An |
7.0 |
7.5 |
9.0 |
7.8 |
7.1 |
7.5 |
Khá |
|
| 5 |
Phan Thị
Kim |
Liên |
|
11/01/1990 |
Phú Lộc,
Thừa Thiên Huế |
8.0 |
7.5 |
7.0 |
7.5 |
7.5 |
7.5 |
Khá |
|
| 6 |
Huỳnh
Tuấn |
Lượng |
Nam |
10/06/1990 |
Hương
Thủy, Thừa Thiên Huế |
8.0 |
6.5 |
7.0 |
7.2 |
6.0 |
6.6 |
Trung bình khá |
|
| 7 |
Đoàn
Đình |
Phước |
Nam |
23/06/1989 |
Hương
Thủy, Thừa Thiên Huế |
6.0 |
7.0 |
8.0 |
7.0 |
7.1 |
7.1 |
Khá |
|
| 8 |
Trần Công |
Phú |
Nam |
29/10/1988 |
Đông Hà,
Quảng Trị |
8.0 |
7.5 |
7.0 |
7.5 |
6.9 |
7.2 |
Khá |
|
| 9 |
Phan Thanh |
Phong |
Nam |
28/01/1990 |
TP Huế,
Thừa Thiên Huế |
7.0 |
6.5 |
8.0 |
7.2 |
7.3 |
7.2 |
Khá |
|
| 10 |
Hoàng
Trọng |
Quý |
Nam |
19/03/1989 |
TP Huế,
Thừa Thiên Huế |
7.0 |
5.0 |
7.0 |
6.3 |
6.6 |
6.5 |
Trung bình khá |
|
| 11 |
Phan Ngọc |
Sơn |
Nam |
03/07/1989 |
Alưới,
Thừa Thiên Huế |
8.0 |
6.0 |
7.0 |
7.0 |
6.3 |
6.7 |
Trung bình khá |
|
| 12 |
Nguyễn
Hoài |
Sơn |
Nam |
07/05/1988 |
Alưới,
Thừa Thiên Huế |
8.0 |
6.5 |
7.0 |
7.2 |
6.5 |
6.8 |
Trung bình khá |
|
| 13 |
Dương
Thị |
Thủy |
Nữ |
12/08/1990 |
TP Hà Tĩnh,
Hà Tĩnh |
8.0 |
7.0 |
7.1 |
7.4 |
7.2 |
7.3 |
Khá |
|
| 14 |
Nguyễn
Thừa Anh |
Tuấn |
Nam |
05/05/1990 |
TP Hà Tĩnh,
Hà Tĩnh |
7.0 |
7.0 |
8.0 |
7.3 |
7.1 |
7.2 |
Khá |
|
| 15 |
Dương
Văn |
Dũng |
Nam |
22/04/1989 |
Quảng
Trạch, Quảng Bình |
7.0 |
7.0 |
7.1 |
7.0 |
7.2 |
7.1 |
Khá |
|
| 16 |
Lê Văn |
Tâm |
Nam |
04/03/1990 |
Hương
Thủy, Thừa Thiên Huế |
7.0 |
6.5 |
7.0 |
6.8 |
6.7 |
6.8 |
Trung bình khá |
|
| 17 |
Phan Thành |
Nhân |
Nam |
18/09/1988 |
TP Huế,
Thừa Thiên Huế |
8.0 |
7.0 |
6.0 |
7.0 |
6.2 |
6.6 |
Trung bình khá |
|
| 18 |
Phạm
Đức |
Thắng |
Nam |
25/10/1987 |
Quỳnh
Lưu, Nghệ An |
7.0 |
7.0 |
7.0 |
7.0 |
6.6 |
6.8 |
Trung bình khá |
|
| Lớp trung cấp Cấp thoát nước 1 -
Khóa 21 |
| 1 |
Hà Trọng |
Đức |
Nam |
07/11/1984 |
Thành Phố, Thanh Hóa |
5.0 |
6.5 |
7.0 |
6.2 |
7.4 |
6.8 |
Trung bình khá |
|
| Lớp trung cấp Cấp thoát nước 3 -
Khóa 21 |
| 1 |
Nguyễn Văn |
Vinh |
Nam |
04/06/1982 |
Việt Yên,
Bắc Giang |
7.0 |
7.0 |
8.0 |
7.3 |
6.9 |
7.1 |
Khá |
|
| 2 |
Đỗ Quang |
Huy |
Nam |
15/07/1984 |
Hưng Hà,
Thái Bình |
7.0 |
6.0 |
8.0 |
7.0 |
7.3 |
7.2 |
Khá |
|
| 3 |
Nguyễn Thị Thanh |
Nga |
Nữ |
25/05/1984 |
Đông Anh,
Hà Nội |
6.0 |
7.0 |
8.0 |
7.0 |
7.2 |
7.1 |
Khá |
|
| Lớp trung cấp Cấp thoát nước 1 -
Khóa 25 |
| 1 |
Đặng Văn |
Sơn |
Nam |
18/10/1989 |
Thành Phố, Quảng
Ninh |
5.0 |
6.0 |
7.0 |
6.0 |
6.4 |
6.2 |
Trung bình khá |
|
| 2 |
Nguyễn Mạnh |
Sơn |
Nam |
09/09/1989 |
Tân Yên,
Bắc Giang |
7.0 |
6.0 |
8.0 |
7.0 |
6.8 |
6.9 |
Trung bình khá |
|
| 3 |
Dương Quỳnh |
Trang |
Nữ |
31/10/1989 |
Thị Xã,
Tuyên Quang |
6.0 |
5.5 |
8.0 |
6.5 |
6.5 |
6.5 |
Trung bình khá |
|
| 4 |
Bùi Đăng |
Tuân |
Nam |
15/10/1987 |
Quỳnh
Lưu, Nghệ An |
7.0 |
5.5 |
6.0 |
6.2 |
6.1 |
6.1 |
Trung bình khá |
|
| Lớp trung cấp Cấp thoát nước 2 -
Khóa 25 |
| 1 |
Hỏa Thu |
Dung |
Nữ |
21/05/1987 |
Na Hang, Tuyên Quang |
6.0 |
5.0 |
7.0 |
6.0 |
6.2 |
6.1 |
Trung bình khá |
|
| 2 |
Nguyễn Hồng |
Mạnh |
Nam |
20/07/1986 |
Tứ
Kỳ, Hải Dương |
5.0 |
5.0 |
8.0 |
6.0 |
6.3 |
6.2 |
Trung bình khá |
|
| 3 |
Mai Văn |
Toàn |
Nam |
13/10/1986 |
Thị Xã,
Hưng Yên |
7.0 |
5.5 |
6.0 |
6.2 |
6.2 |
6.2 |
Trung bình khá |
|
| Lớp trung cấp Cấp thoát nước 3 -
Khóa 25(Huế) |
| 1 |
Lê Văn |
Tiến |
Nam |
12/10/1988 |
Phú Lộc,
Thừa Thiên Huế |
6.0 |
6.5 |
6.5 |
6.3 |
6.3 |
6.3 |
Trung bình khá |
|
| Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công
nghiệp |
| Lớp trung cấp Xây dựng DD&CN 1 Khóa 26 |
| 1 |
Đỗ Văn |
Bền |
Nam |
01/11/1990 |
Thạch Thất, Hà
Nội |
8.0 |
7.5 |
6.5 |
7.3 |
7.1 |
7.2 |
Khá |
|
| 2 |
Hoàng Thị |
Dua |
Nữ |
09/11/1990 |
Thái Thuỵ,
Thái Bình |
7.0 |
5.5 |
6.5 |
6.3 |
6.8 |
6.6 |
Trung bình khá |
|
| 3 |
Phạm
Thị |
Duân |
Nữ |
11/11/1990 |
Ea Súp,
ĐăK Lăk |
7.0 |
7.0 |
6.5 |
6.8 |
7.3 |
7.1 |
Khá |
|
| 4 |
Nguyễn
Phúc |
Hải |
Nam |
23/07/1989 |
ứng Hoà,
Hà Nội |
7.0 |
5.0 |
8.0 |
6.7 |
6.2 |
6.4 |
Trung bình khá |
|
| 5 |
Kiều Thanh |
Hải |
Nam |
20/09/1989 |
Cẩm Khê,
Phú Thọ |
6.0 |
5.5 |
9.0 |
6.8 |
7.3 |
7.1 |
Khá |
|
| 6 |
Tô Văn |
Hiệp |
Nam |
02/05/1987 |
Yên Khánh, Ninh
Bình |
7.0 |
5.0 |
7.5 |
6.5 |
6.5 |
6.5 |
Trung bình khá |
|
| 7 |
Trần
Thế |
Hiệp |
Nam |
16/03/1990 |
Thanh Hà,
Hải Dương |
8.0 |
6.0 |
6.0 |
6.7 |
6.3 |
6.5 |
Trung bình khá |
|
| 8 |
Hà Thế |
Hoàn |
Nam |
10/01/1991 |
Ninh Giang,
Hải Dương |
8.0 |
6.0 |
6.5 |
6.8 |
6.7 |
6.8 |
Trung bình khá |
|
| 9 |
Đặng
T Lan |
Hương |
Nữ |
27/07/1990 |
Thị Xã,
Tuyên Quang |
8.0 |
7.0 |
8.0 |
7.7 |
6.9 |
7.3 |
Khá |
|
| 10 |
Đỗ
Ngọc |
Lam |
Nam |
27/08/1990 |
Thanh Liêm, Hà
Nam |
8.0 |
5.0 |
7.0 |
6.7 |
5.9 |
6.3 |
Trung bình khá |
|
| 11 |
Nguyễn
Xuân |
Lượng |
Nam |
11/09/1988 |
Thiệu Hoá,
Thanh Hoá |
7.0 |
5.0 |
8.0 |
6.7 |
6.2 |
6.4 |
Trung bình khá |
|
| 12 |
Lê Văn |
Minh |
Nam |
09/01/1989 |
Quảng
Xương, Thanh Hoá |
8.0 |
5.5 |
6.5 |
6.7 |
6.2 |
6.4 |
Trung bình khá |
|
| 13 |
Cao Văn |
Nam |
Nam |
21/05/1986 |
Mỹ
Đức, Hà Nội |
7.0 |
5.5 |
7.5 |
6.7 |
6.6 |
6.6 |
Trung bình khá |
|
| 14 |
Lê Văn |
Ngọc |
Nam |
29/07/1988 |
Đông Anh,
Hà Nội |
8.0 |
7.0 |
5.5 |
6.8 |
6.8 |
6.8 |
Trung bình khá |
|
| 15 |
Vũ Văn |
Quỳnh |
Nam |
15/04/1990 |
Diễn Châu,
Nghệ An |
8.0 |
5.0 |
7.0 |
6.7 |
6.5 |
6.6 |
Trung bình khá |
|
| 16 |
Nguyễn
Văn |
Quỳnh |
Nam |
23/10/1988 |
Phù Cừ,
Hưng Yên |
8.0 |
6.0 |
5.5 |
6.5 |
6.4 |
6.5 |
Trung bình khá |
|
| 17 |
Nguyễn
Minh |
Tân |
Nam |
26/10/1985 |
Gia Lâm, Hà
Nội |
8.0 |
6.0 |
7.0 |
7.0 |
6.3 |
6.7 |
Trung bình khá |
|
| 18 |
Chu Văn |
Thịnh |
Nam |
30/06/1990 |
Từ
Sơn, Bắc Ninh |
8.0 |
6.5 |
8.0 |
7.5 |
6.6 |
7.1 |
Khá |
|
| 19 |
Lê Văn |
Tú |
Nam |
01/02/1990 |
Thanh Oai, Hà
Nội |
5.0 |
6.0 |
6.0 |
5.7 |
6.2 |
5.9 |
Trung bình |
|
| 20 |
Phạm
Tiến |
Văn |
Nam |
21/12/1988 |
Gia Lộc,
Hải Dương |
7.0 |
5.5 |
8.0 |
6.8 |
6.0 |
6.4 |
Trung bình khá |
|
| 21 |
Nguyễn Chí |
Công |
Nam |
06/05/1985 |
Sóc Sơn, Hà Nội |
8.0 |
5.0 |
5.5 |
6.2 |
5.8 |
6.0 |
Trung bình |
|
| 22 |
Lê Văn |
Hưng |
Nam |
18/04/1983 |
Long Biên, Hà
Nội |
8.0 |
8.5 |
7.5 |
8.0 |
7.6 |
7.8 |
Khá |
|
| Lớp trung cấp Xây dựng DD&CN 2 Khóa 26 |
| 1 |
Vũ Thế |
Anh |
Nam |
21/11/1990 |
Gia Lâm, Hà Nội |
7.0 |
9.0 |
8.0 |
8.0 |
6.7 |
7.4 |
Khá |
|
| 2 |
Lã Huy |
Biện |
Nam |
24/09/1990 |
Thanh
Miện, Hải Dương |
7.0 |
5.5 |
6.5 |
6.3 |
6.7 |
6.5 |
Trung bình khá |
|
| 3 |
Nguyễn
Nhân |
Chiến |
Nam |
13/10/1989 |
Từ
Sơn, Bắc Ninh |
7.0 |
4.5 |
7.5 |
6.3 |
6.0 |
6.2 |
Trung bình khá |
|
| 4 |
Nguyễn
Mạnh |
Cường |
Nam |
04/11/1989 |
Yên Phong,
Bắc Ninh |
8.0 |
6.5 |
7.5 |
7.3 |
6.2 |
6.8 |
Trung bình khá |
|
| 5 |
Lưu
Việt |
Dũng |
Nam |
06/11/1990 |
Thanh Xuân, Hà
Nội |
7.0 |
7.5 |
9.0 |
7.8 |
7.0 |
7.4 |
Khá |
|
| 6 |
Ngô Quang |
Duy |
Nam |
28/06/1989 |
Hữu
Lũng, Lạng Sơn |
6.0 |
4.5 |
6.5 |
5.7 |
5.6 |
5.6 |
Trung bình |
|
| 7 |
Nguyễn
Văn |
Dương |
Nam |
26/08/1990 |
Sóc Sơn, Hà
Nội |
8.0 |
4.5 |
6.0 |
6.2 |
6.2 |
6.2 |
Trung bình khá |
|
| 8 |
Hoàng Minh |
Đức |
Nam |
13/09/1987 |
Thành Phố,
Lạng Sơn |
8.0 |
5.0 |
6.0 |
6.3 |
6.0 |
6.2 |
Trung bình khá |
|
| 9 |
Nguyễn
Xuân |
Giáp |
Nam |
09/03/1984 |
Thành Phố,
Hoà Bình |
7.0 |
5.0 |
6.0 |
6.0 |
6.6 |
6.3 |
Trung bình khá |
|
| 10 |
Đỗ
Hồng |
Hải |
Nam |
09/10/1990 |
Cẩm Khê,
Phú Thọ |
8.0 |
5.5 |
8.0 |
7.2 |
7.1 |
7.1 |
Khá |
|
| 11 |
Nguyễn
Văn |
Hiếu |
Nam |
01/10/1990 |
Thuận
Thành, Bắc Ninh |
7.0 |
6.5 |
7.5 |
7.0 |
6.7 |
6.9 |
Trung bình khá |
|
| 12 |
Nguyễn
Văn |
Lực |
Nam |
15/08/1986 |
Chí Linh,
Hải Dương |
6.0 |
4.5 |
8.5 |
6.3 |
6.7 |
6.5 |
Trung bình khá |
|
| 13 |
Ngô Tiến |
Nam |
Nam |
15/10/1989 |
Tiên Du,
Bắc Ninh |
7.0 |
5.5 |
8.0 |
6.8 |
6.4 |
6.6 |
Trung bình khá |
|
| 14 |
Nguyễn
Tiến |
Phúc |
Nam |
22/09/1990 |
TP Hà Đông,
Hà Nội |
8.0 |
8.0 |
5.0 |
7.0 |
6.1 |
6.6 |
Trung bình khá |
|
| 15 |
Nguyễn
Hồng |
Quân |
Nam |
01/02/1991 |
Thường
Tín, Hà Nội |
7.0 |
7.0 |
7.0 |
7.0 |
6.2 |
6.6 |
Trung bình khá |
|
| 16 |
Nguyễn
Như |
Thanh |
Nam |
26/06/1990 |
Từ
Sơn, Bắc Ninh |
6.0 |
5.5 |
6.0 |
5.8 |
6.9 |
6.4 |
Trung bình khá |
|
| 17 |
Kiều Quang |
Thanh |
Nam |
17/04/1986 |
Bắc Quang,
Hà Giang |
7.0 |
5.0 |
8.5 |
6.8 |
6.9 |
6.9 |
Trung bình khá |
|
| 18 |
Nguyễn
Văn |
Thắng |
Nam |
26/10/1990 |
Thuận
Thành, Bắc Ninh |
7.0 |
5.5 |
6.5 |
6.3 |
6.1 |
6.2 |
Trung bình khá |
|
| 19 |
Nguyễn
Văn |
Thuỷ |
Nam |
13/09/1989 |
Lạng
Giang, Bắc Giang |
6.0 |
5.0 |
5.5 |
5.5 |
6.2 |
5.9 |
Trung bình |
|
| 20 |
Trần Thanh |
Tùng |
Nam |
01/01/1990 |
Từ
Sơn, Bắc Ninh |
7.0 |
5.5 |
7.0 |
6.5 |
6.9 |
6.7 |
Trung bình khá |
|
| 21 |
Nguyễn
Ngọc |
Tuyền |
Nam |
17/08/1990 |
Thuận
Thành, Bắc Ninh |
7.0 |
7.5 |
7.5 |
7.3 |
6.4 |
6.9 |
Trung bình khá |
|
| 22 |
Dương
Văn |
Tuyển |
Nam |
13/06/1990 |
Yên Phong,
Bắc Ninh |
6.0 |
5.0 |
6.5 |
5.8 |
6.2 |
6.0 |
Trung bình khá |
|
| 23 |
Nguyễn
Quốc |
Trị |
Nam |
06/02/1990 |
Phú Xuyên, Hà
Nội |
7.0 |
5.0 |
7.5 |
6.5 |
6.5 |
6.5 |
Trung bình khá |
|
| 24 |
Nguyễn
Văn |
Mão |
Nam |
14/08/1987 |
Lục Nam,
Bắc Giang |
5.0 |
5.0 |
7.5 |
5.8 |
6.3 |
6.1 |
Trung bình khá |
|
| 25 |
Ngô Thị |
Vui |
Nữ |
06/06/1988 |
Đông Anh,
Hà Nội |
7.0 |
7.0 |
6.0 |
6.7 |
7.5 |
7.1 |
Khá |
|
| Lớp trung cấp Xây dựng DD&CN 3 Khóa 26 |
| 1 |
Nguyễn T Thanh |
Hương |
Nữ |
10/09/1989 |
Thuận Thành, Bắc
Ninh |
6.0 |
8.0 |
8.0 |
7.3 |
7.7 |
7.5 |
Khá |
|
| 2 |
Ngô Văn |
Kiên |
Nam |
24/05/1988 |
Việt Yên,
Bắc Giang |
7.0 |
5.0 |
7.0 |
6.3 |
7.1 |
6.7 |
Trung bình khá |
|
| 3 |
Trần
Đình |
Luân |
Nam |
20/02/1988 |
Gia Bình,
Bắc Ninh |
8.0 |
6.5 |
7.5 |
7.3 |
6.5 |
6.9 |
Trung bình khá |
|
| 4 |
Phạm
Văn |
Lương |
Nam |
13/01/1990 |
Trực Ninh,
Nam Định |
7.0 |
4.5 |
6.5 |
6.0 |
6.0 |
6.0 |
Trung bình khá |
|
| 5 |
Hà Văn |
Lương |
Nam |
20/02/1990 |
Triệu
Sơn, Thanh Hoá |
7.0 |
5.5 |
6.5 |
6.3 |
5.6 |
6.0 |
Trung bình |
|
| 6 |
Phạm Tam |
Năng |
Nam |
02/02/1989 |
Hưng Hà,
Thái Bình |
7.0 |
6.0 |
6.5 |
6.5 |
6.2 |
6.4 |
Trung bình khá |
|
| 7 |
Đinh
Văn |
Ngổ |
Nam |
30/09/1990 |
Hưng Hà,
Thái Bình |
8.0 |
5.5 |
7.0 |
6.8 |
6.6 |
6.7 |
Trung bình khá |
|
| 8 |
Khổng
Văn |
Nguyên |
Nam |
26/08/1988 |
Yên Phong,
Bắc Ninh |
7.0 |
6.0 |
6.5 |
6.5 |
7.3 |
6.9 |
Trung bình khá |
|
| 9 |
Hồ
Văn |
Nhiên |
Nam |
21/11/1988 |
Quỳnh
Lưu, Nghệ An |
7.0 |
5.5 |
8.5 |
7.0 |
6.9 |
7.0 |
Trung bình khá |
|
| 10 |
Lê Văn |
Quý |
Nam |
27/04/1988 |
Sóc Sơn, Hà
Nội |
8.0 |
6.0 |
8.0 |
7.3 |
6.8 |
7.1 |
Khá |
|
| 11 |
Đặng
Văn |
Tân |
Nam |
04/10/1990 |
ứng Hoà,
Hà Nội |
8.0 |
7.0 |
8.0 |
7.7 |
6.3 |
7.0 |
Trung bình khá |
|
| 12 |
Triệu
Tiến |
Thành |
Nam |
27/04/1989 |
Thị Xã,
Cao Bằng |
6.0 |
4.5 |
5.5 |
5.3 |
5.9 |
5.6 |
Trung bình |
|
| 13 |
Mã Văn |
Trì |
Nam |
08/08/1987 |
Quảng
Uyên, Cao Bằng |
7.0 |
6.0 |
7.0 |
6.7 |
6.4 |
6.5 |
Trung bình khá |
|
| 14 |
Nguyễn Anh |
Trưởng |
Nam |
28/10/1990 |
Hưng Hà,
Thái Bình |
6.0 |
6.5 |
8.0 |
6.8 |
6.5 |
6.7 |
Trung bình khá |
|
| 15 |
Hoàng Quốc |
Việt |
Nam |
07/06/1990 |
Đông Anh,
Hà Nội |
5.0 |
5.0 |
8.0 |
6.0 |
5.9 |
6.0 |
Trung bình |
|
| 16 |
Nguyễn
Tuấn |
Anh |
Nam |
01/11/1990 |
Cẩm Khê,
Phú Thọ |
7.0 |
6.5 |
8.0 |
7.2 |
6.2 |
6.7 |
Trung bình khá |
|
| 17 |
Vũ
Thị Kim |
Anh |
Nữ |
16/10/1988 |
Thuận
Thành, Bắc Ninh |
8.0 |
8.0 |
6.5 |
7.5 |
7.6 |
7.6 |
Khá |
|
| 18 |
Cù
Đức |
Cảnh |
Nam |
19/10/1985 |
Đan
Phượng, Hà Nội |
6.0 |
7.5 |
7.0 |
6.8 |
6.5 |
6.7 |
Trung bình khá |
|
| 19 |
Nguyễn
Hữu |
Doanh |
Nam |
28/02/1990 |
Tiên Du,
Bắc Ninh |
7.0 |
5.0 |
7.0 |
6.3 |
6.5 |
6.4 |
Trung bình khá |
|
| 20 |
Vũ
Viết |
Duy |
Nam |
23/10/1989 |
Thuận
Thành, Bắc Ninh |
8.0 |
7.0 |
8.0 |
7.7 |
6.2 |
6.9 |
Trung bình khá |
|
| 21 |
Nguyễn
Đức |
Đỉnh |
Nam |
03/11/1990 |
Đông
Hưng, Thái Bình |
8.0 |
7.0 |
7.5 |
7.5 |
7.2 |
7.4 |
Khá |
|
| 22 |
Lưu
Văn |
Hải |
Nam |
06/11/1987 |
Gia Bình,
Bắc Ninh |
7.0 |
6.0 |
8.5 |
7.2 |
7.3 |
7.2 |
Khá |
|
| 23 |
Phạm
Văn |
Hải |
Nam |
09/09/1989 |
ứng Hoà,
Hà Nội |
7.0 |
6.0 |
7.5 |
6.8 |
6.3 |
6.6 |
Trung bình khá |
|
| 24 |
Đỗ
Trọng |
Hải |
Nam |
05/10/1990 |
Tĩnh Gia ,
Thanh Hoá |
7.0 |
5.0 |
7.5 |
6.5 |
6.4 |
6.5 |
Trung bình khá |
|
| Lớp trung cấp Xây dựng DD&CN 4 Khóa
26(Huế) |
| 1 |
Hầu Việt |
Ánh |
Nam |
30/10/1990 |
Phú Lộc, Thừa Thiên
Huế |
6.0 |
5.5 |
7.4 |
6.3 |
6.4 |
6.4 |
Trung bình khá |
|
| 2 |
Trần
Văn |
Bình |
Nam |
30/06/1989 |
Phú Lộc,
Thừa Thiên Huế |
6.0 |
5.5 |
6.4 |
6.0 |
6.0 |
6.0 |
Trung bình khá |
|
| 3 |
Trần
Quang |
Đại |
Nam |
23/01/1990 |
Hương
Trà, Thừa Thiên Huế |
7.0 |
6.0 |
6.7 |
6.6 |
6.7 |
6.6 |
Trung bình khá |
|
| 4 |
Lê Văn |
Điện |
Nam |
12/06/1990 |
Phú Vang,
Thừa Thiên Huế |
7.0 |
5.5 |
7.6 |
6.7 |
7.1 |
6.9 |
Trung bình khá |
|
| 5 |
|
Đỉnh |
Nam |
20/03/1989 |
Hương
Trà, Thừa Thiên Huế |
7.0 |
5.5 |
6.6 |
6.4 |
6.8 |
6.6 |
Trung bình khá |
|
| 6 |
Trần
Hữu |
Phương |
Nam |
26/11/1990 |
Quảng
Điền, Thừa Thiên Huế |
8.0 |
5.5 |
7.6 |
7.0 |
7.6 |
7.3 |
Khá |
|
| 7 |
Trần
Thế |
Thiện |
Nam |
26/03/1989 |
Tịnh
Phong, Quảng Ngãi |
7.0 |
7.5 |
7.5 |
7.3 |
6.6 |
7.0 |
Khá |
|
| 8 |
Võ
Đại |
Hiếu |
Nam |
23/03/1987 |
Phú Lộc,
Thừa Thiên Huế |
8.0 |
5.5 |
7.2 |
6.9 |
6.5 |
6.7 |
Trung bình khá |
|
| 9 |
Phạm Xuân |
Hoài |
Nam |
12/04/1983 |
Cẩm
Xuyên, Hà Tĩnh |
8.0 |
6.0 |
8.5 |
7.5 |
8.2 |
7.9 |
Khá |
|
| 10 |
Võ Văn |
Phú |
Nam |
31/03/1988 |
Hương
Phú, Bình Trị Thiên |
7.0 |
6.0 |
7.8 |
6.9 |
7.1 |
7.0 |
Khá |
|
| 11 |
Đặng
Phước |
Khánh |
Nam |
30/10/1990 |
Quảng
Điền, Thừa Thiên Huế |
7.0 |
7.0 |
7.6 |
7.2 |
7.2 |
7.2 |
Khá |
|
| 12 |
Ngô Văn |
Lanh |
Nam |
13/10/1990 |
Phú Lộc,
Thừa Thiên Huế |
7.0 |
5.5 |
7.3 |
6.6 |
6.6 |
6.6 |
Trung bình khá |
|
| 13 |
Phan Văn |
Mẫn |
Nam |
02/05/1984 |
TP Huế,
Thừa Thiên Huế |
6.0 |
4.5 |
6.8 |
5.8 |
6.3 |
6.0 |
Trung bình khá |
|
| 14 |
Nguyễn
Văn |
Minh |
Nam |
10/12/1989 |
Hương
Thủy, Thừa Thiên Huế |
7.0 |
6.0 |
6.5 |
6.5 |
7.2 |
6.9 |
Trung bình khá |
|
| 15 |
Ngô
Phước |
Nghiêm |
Nam |
23/06/1990 |
Hương
Thủy, Thừa Thiên Huế |
7.0 |
4.5 |
7.6 |
6.4 |
7.1 |
6.7 |
Trung bình khá |
|
| 16 |
Phạm
Phước |
Nhân |
Nam |
30/01/1990 |
Hương
Thủy, Thừa Thiên Huế |
8.0 |
6.5 |
8.0 |
7.5 |
6.5 |
7.0 |
Khá |
|
| 17 |
Lư Vũ |
Phát |
Nam |
26/12/1989 |
Hương
Thủy, Thừa Thiên Huế |
7.0 |
5.0 |
7.3 |
6.4 |
7.1 |
6.8 |
Trung bình khá |
|
| 18 |
Lê Hoàng |
Phú |
Nam |
21/10/1990 |
Hương
Thủy, Thừa Thiên Huế |
8.0 |
7.0 |
6.9 |
7.3 |
6.3 |
6.8 |
Trung bình khá |
|
| 19 |
Nguyễn
Thanh |
Sơn |
Nam |
08/09/1989 |
Phú Lộc,
Thừa Thiên Huế |
7.0 |
6.0 |
7.5 |
6.8 |
6.7 |
6.8 |
Trung bình khá |
|
| 20 |
Trần
Đình |
Tàu |
Nam |
19/07/1989 |
Vĩnh Linh,
Quảng Trị |
6.0 |
6.0 |
7.9 |
6.6 |
7.3 |
7.0 |
Khá |
|
| 21 |
Hoàng Chí |
Thành |
Nam |
20/02/1985 |
Nam Đông,
Thừa Thiên Huế |
8.0 |
7.5 |
6.8 |
7.4 |
6.5 |
7.0 |
Khá |
|
| 22 |
Hồ
Văn |
Thanh |
Nam |
10/10/1988 |
Phú Vang,
Thừa Thiên Huế |
6.0 |
7.5 |
7.0 |
6.8 |
6.5 |
6.7 |
Trung bình khá |
|
| 23 |
Bảo |
Thịnh |
Nam |
01/10/1987 |
Phú Vang,
Thừa Thiên Huế |
6.0 |
7.0 |
8.8 |
7.3 |
8.0 |
7.6 |
Khá |
|
| 24 |
Phan Thanh |
Thùy |
Nam |
02/08/1989 |
Phú Vang,
Thừa Thiên Huế |
7.0 |
6.5 |
7.5 |
7.0 |
6.9 |
7.0 |
Khá |
|
| 25 |
Phạm
Phước |
Tĩnh |
Nam |
20/02/1986 |
Hương
Thủy, Thừa Thiên Huế |
7.0 |
5.0 |
7.3 |
6.4 |
6.4 |
6.4 |
Trung bình khá |
|
| 26 |
Nguyễn
Thượng |
Tuân |
Nam |
13/11/1990 |
TP Huế,
Thừa Thiên Huế |
6.0 |
5.5 |
7.2 |
6.2 |
6.3 |
6.3 |
Trung bình khá |
|
| 27 |
Trương
Thương |
Tín |
Nam |
01/01/1990 |
Quảng
Điền, Thừa Thiên Huế |
8.0 |
6.5 |
7.2 |
7.2 |
6.8 |
7.0 |
Khá |
|
| 28 |
Nguyễn
Văn |
Vương |
Nam |
16/08/1986 |
Phỳ Vang,
Thừa Thiên Huế |
7.0 |
6.5 |
7.8 |
7.1 |
6.5 |
6.8 |
Trung bình khá |
|
| 29 |
Lê Văn |
Viên |
Nam |
20/04/1988 |
Hoàng Húa,
Thanh Húa |
7.0 |
8.0 |
8.5 |
7.8 |
7.2 |
7.5 |
Khá |
|
| 30 |
Nguyễn
Văn |
Việt |
Nam |
02/01/1990 |
Hương
Thủy, Thừa Thiên Huế |
8.0 |
6.5 |
7.3 |
7.3 |
7.1 |
7.2 |
Khá |
|
| 31 |
Bùi Ngọc |
Vũ |
Nam |
02/09/1988 |
Lộc Hà,
Hà Tĩnh |
8.0 |
7.0 |
8.6 |
7.9 |
6.7 |
7.3 |
Khá |
|
| 32 |
Phan Quang |
Chính |
Nam |
30/07/1985 |
Phú Vang,
Thừa Thiên Huế |
8.0 |
8.0 |
8.6 |
8.2 |
7.9 |
8.1 |
Giỏi |
|
| Lớp trung cấp Xây dựng DD&CN 2 - Khóa
24 |
| 1 |
Nguyễn Mạnh |
Tiến |
Nam |
10/02/1981 |
Đông Anh, Hà Nội |
6.0 |
5.5 |
7.0 |
6.2 |
6.3 |
6.2 |
Trung bình khá |
|
| Lớp trung cấp Xây dựng DD&CN 2 - Khóa
25 |
| 1 |
Nguyễn Thanh |
Sơn |
Nam |
22/02/1988 |
Nam Sách, Hải
Dương |
8.0 |
4.5 |
6.0 |
6.2 |
6.9 |
6.5 |
Trung bình khá |
|
| 2 |
Hạ Xuân |
Mạnh |
Nam |
04/05/1989 |
Vĩnh
Tường, Vĩnh Phúc |
8.0 |
5.5 |
5.5 |
6.3 |
6.0 |
6.2 |
Trung bình khá |
|
| Lớp trung cấp Xây dựng DD&CN 3 - Khóa
25 |
| 1 |
Lê Mạnh |
Cường |
Nam |
09/04/1988 |
Duy Tiên, Hà Nam |
7.0 |
5.0 |
5.0 |
5.7 |
6.1 |
5.9 |
Trung bình |
|
| Chuyên ngành Điện đô thị |
| Lớp trung cấp Điện đô thị 1
- Khóa 26 |
| 1 |
Trần Xuân |
Binh |
Nam |
19/02/1989 |
Tiên Du, Bắc Ninh |
5.0 |
6.5 |
7.0 |
6.2 |
5.8 |
6.0 |
Trung bình khá |
|
| 2 |
Nguyễn
Thế |
Dũng |
Nam |
31/05/1983 |
Chí Linh,
Hải Dương |
7.0 |
9.0 |
8.0 |
8.0 |
6.6 |
7.3 |
Khá |
|
| 3 |
Đoàn
Thị |
Hạnh |
Nữ |
02/05/1990 |
Thanh Hà,
Hải Dương |
7.0 |
10.0 |
9.0 |
8.7 |
7.2 |
7.9 |
Khá |
|
| 4 |
Phan Văn |
Kiên |
Nam |
08/07/1990 |
Văn Giang,
Hưng Yên |
5.0 |
7.0 |
8.0 |
6.7 |
6.6 |
6.6 |
Trung bình khá |
|
| 5 |
Lê Vi |
Phong |
Nam |
04/12/1990 |
Từ
Sơn, Bắc Ninh |
7.0 |
7.5 |
8.0 |
7.5 |
6.5 |
7.0 |
Khá |
|
| 6 |
Nguyễn
Thị Bích |
Phượng |
Nữ |
01/06/1990 |
Thanh Hà,
Hải Dương |
8.0 |
9.5 |
5.0 |
7.5 |
6.6 |
7.1 |
Khá |
|
| 7 |
Nguyễn
Đức |
Toản |
Nam |
30/05/1990 |
Tiên Du,
Bắc Ninh |
6.0 |
7.5 |
6.0 |
6.5 |
6.0 |
6.3 |
Trung bình khá |
|
| 8 |
Nguyễn
Văn |
Nguyên |
Nam |
19/01/1990 |
Long Biên, Hà
Nội |
7.0 |
6.0 |
5.0 |
6.0 |
5.4 |
5.7 |
Trung bình |
|
| Lớp trung cấp Điện đô thị 2
- Khóa 26 |
| 1 |
Nguyễn Văn |
Chiến |
Nam |
26/05/1990 |
TP Việt Trì, Phú
Thọ |
7.0 |
10.0 |
9.0 |
8.7 |
6.2 |
7.4 |
Khá |
|
| 2 |
Bùi
Đức |
Thìn |
Nam |
16/08/1990 |
Cẩm Xuyên,
Hà Tĩnh |
7.0 |
9.0 |
9.0 |
8.3 |
7.5 |
7.9 |
Khá |
|
| 3 |
Đỗ
Viết |
Trung |
Nam |
20/12/1990 |
Từ
Sơn, Bắc Ninh |
7.0 |
8.0 |
9.0 |
8.0 |
6.3 |
7.2 |
Khá |
|
| 4 |
Hoàng Trung |
Truyền |
Nam |
16/11/1989 |
Gia Lâm, Hà
Nội |
5.0 |
8.5 |
9.0 |
7.5 |
6.2 |
6.9 |
Trung bình khá |
|
| 5 |
Chu Trọng |
Trường |
Nam |
19/05/1985 |
Việt Yên,
Bắc Giang |
7.0 |
6.5 |
9.0 |
7.5 |
6.5 |
7.0 |
Khá |
|
| 6 |
Đặng
Xuân |
Hiếu |
Nam |
21/03/1978 |
Gia Lâm, Hà
Nội |
5.0 |
8.0 |
8.0 |
7.0 |
6.6 |
6.8 |
Trung bình khá |
|
| Lớp trung cấp Điện đô thị 1
- Khóa 25 |
| 1 |
Trần Văn |
Túc |
Nam |
10/09/1988 |
Nghĩa Hưng, Nam
Định |
7.0 |
5.5 |
6.0 |
6.2 |
6.4 |
6.3 |
Trung bình khá |
|
| Lớp trung cấp Điện đô thị 2
- Khóa 25 |
| 1 |
Nguyễn Văn |
Vinh |
Nam |
21/11/1989 |
Hà Đông,
Hà Nội |
8.0 |
7.5 |
5.0 |
6.8 |
6.6 |
6.7 |
Trung bình khá |
|
| 2 |
Nguyễn Cảnh |
Cận |
Nam |
27/03/1987 |
Đô
Lương, Nghệ An |
8.0 |
6.5 |
6.0 |
6.8 |
6.1 |
6.5 |
Trung bình khá |
|
| 3 |
Nguyễn Văn |
Hòa |
Nam |
06/11/1981 |
Hải
Hậu, Nam Định |
7.0 |
7.5 |
9.0 |
7.8 |
7.2 |
7.5 |
Khá |
|
| 4 |
Nguyễn Văn |
Hà |
Nam |
13/04/1988 |
Thành
Phố, Bắc Giang |
6.0 |
5.0 |
8.0 |
6.3 |
6.2 |
6.3 |
Trung bình khá |
|
| 5 |
Trần Anh |
Hoàng |
Nam |
18/02/1989 |
Long Biên, Hà
Nội |
9.0 |
5.0 |
5.0 |
6.3 |
6.0 |
6.2 |
Trung bình khá |
|
| Tổng
cộng: 180 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
Hà Nội, Ngày 25 tháng 07 năm 2010 |
|
| |
HIỆU TRƯỞNG |
|
|
|
PHÒNG ĐÀO TẠO |
|
|
NGƯỜI LẬP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|