BỘ XÂY DỰNG     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG CĐ XD CT ĐÔ THỊ     Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
                 
DANH SÁCH TỐT NGHIỆP HỆ CAO ĐẲNG NĂM HỌC 2009-2010
(Kèm theo quyết định số............./QĐ-TCĐ ngày....tháng....năm 2010)
                 
STT Họ Tên Giới Tính Ngày Sinh Nơi Sinh TBC học tập TK Xếp Loại Ghi Chú
Ngành Cấp thoát nước
Lớp Cao đẳng Cấp Thoát Nước 1 Khóa 4
1 Vũ Huy Anh Nam 11/08/1986 Vũ Thư, Thái Bình 6.91 Trung bình khá  
2 Lê Đức Anh Nam 05/10/1987 Nho Quan, Ninh Bình 6.85 Trung bình khá  
3 Nguyễn Tam Dương Nam 23/03/1989 Hoằng Hoá, Thanh Hoá 6.64 Trung bình khá  
4 Mai Trường Giang Nam 20/09/1988 Nga Sơn, Thanh Hoá 6.57 Trung bình khá  
5 Trần Văn Hài Nam 21/09/1989 Nghĩa Hưng, Nam Định 6.87 Trung bình khá  
6 Nguyễn Tiến Huy Nam 09/07/1989 ứng Hoà, Hà Tây 7.49 Khá  
7 Chu Hải Hưng Nam 04/08/1987 Diễn Châu, Nghệ An 7.23 Khá  
8 Lê Văn Nam 13/01/1988 Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 6.75 Trung bình khá  
9 Nguyễn Thành Luân Nam 29/08/1989 Yên Mỹ, Hưng Yên 6.84 Trung bình khá  
10 Đỗ Hoài Nam Nam 10/08/1988 TX Cẩm Phả, Quảng Ninh 6.53 Trung bình khá  
11 Hoàng Nguyên Ngọc Nam 07/12/1988 Lục Yên, Yên Bái 6.34 Trung bình khá  
12 Lương Văn Tây Nam 15/09/1985 Kim Sơn, Ninh Bình 7.52 Khá  
13 Nguyễn Hữu Thọ Nam 05/12/1989 Cẩm Khê, Phú Thọ 7.37 Khá  
14 Đoàn Văn Thuật Nam 02/11/1988 Khoái Châu, Hưng Yên 6.96 Trung bình khá  
15 Trần Thị Toan Nữ 16/05/1989 Kim Động, Hưng Yên 7.55 Khá  
16 Võ Hiền Tuân Nam 06/10/1989 Nghi Lộc, Nghệ An 6.61 Trung bình khá  
17 Trịnh Thanh Tùng Nam 13/09/1988 Vũ Thư, Thái Bình 7.05 Khá  
18 Nguyễn Văn Việt Nam 04/06/1983 Thanh Miện, Hải Dương 5.90 Trung bình  
19 Nguyễn Thị Vinh Nữ 16/07/1988 Lương Sơn, Hoà Bình 6.85 Trung bình khá  
Lớp Cao đẳng Cấp Thoát Nước 2 Khóa 4
1 Nguyễn Thị An Nữ 24/09/1989 Nghi Lộc, Nghệ An 7.22 Khá  
2 Đào Duy Cường Nam 20/11/1988 Đông Anh, Hà Nội 6.17 Trung bình khá  
3 Trần Huy Hải Nam 07/07/1988 Thị Xã, Hưng Yên 6.81 Trung bình khá  
4 Mai Thị Hoà Nữ 28/01/1988 Hà Trung, Thanh Hoá 6.25 Trung bình khá  
5 Đặng Thị Huyền Nữ 17/12/1989 Mai Sơn, Sơ La 7.74 Khá  
6 Nguyễn Thị Hương Nữ 08/09/1989 Nam Trực, Nam Định 7.10 Khá  
7 Mai Sinh Khoa Nam 28/05/1989 Khoái Châu, Hưng Yên 6.41 Trung bình khá  
8 Phạm Hải Long Nam 20/05/1988 Yên Phong, Bắc Ninh 5.98 Trung bình  
9 Phạm Thị Minh Nam 01/04/1988 Kinh Môn, Hải Dương 7.15 Khá  
10 Đinh Đức Quang Nguyên Nam 18/09/1989 Lạng Giang, Bắc Giang 6.22 Trung bình khá  
11 Nguyễn Thị Thu Nữ 17/02/1989 Mộc Châu, Sơ La 7.05 Khá  
12 Phạm Thị Thuyên Nữ 01/11/1989 Tứ Kỳ, Hải Dương 6.89 Trung bình khá  
13 Võ Kiên Trung Nam 04/08/1989 TX Sơn Tây, Hà Tây 6.14 Trung bình khá  
14 Phạm Thị Duyên Uyên Nữ 26/12/1989 Phù Cừ, Hưng Yên 7.16 Khá  
15 Doãn Văn Việt Nam 06/09/1989 Nghĩa Hưng, Nam Định 6.45 Trung bình khá  
16 Nguyễn Doãn Vinh Nam 28/09/1989 Nam Trực, Nam Định 6.48 Trung bình khá  
Lớp Cao đẳng Cấp Thoát Nước 3 Khóa 4
1 Nguyễn Trọng Bảy Nam 03/06/1989 Quảng Xương, Thanh Hoá 6.51 Trung bình khá  
2 Nguyễn Trọng Dương Nam 13/12/1988 Kỳ Anh, Hà Tĩnh 6.23 Trung bình khá  
3 Phạm Hương Giang Nữ 14/03/1987 Thị Xã, Ninh Bình 6.84 Trung bình khá  
4 Bùi Thị Hiền Nữ 03/03/1987 Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá 6.63 Trung bình khá  
5 Trần Hiệp Nam 02/07/1988 Thành Phố, Thái Nguyên 6.70 Trung bình khá  
6 Phạm Khánh Hoàng Nam 07/07/1989 Gia Lâm, Hà Nội 6.30 Trung bình khá  
7 Trần Thế Hùng Nam 16/07/1987 Kim Bảng, Hà Nam 6.49 Trung bình khá  
8 Phạm Quang Huy Nam 06/06/1989 Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc 6.60 Trung bình khá  
9 Nguyễn Thị Nữ 11/02/1989 Xuân Trường, Nam Định 7.02 Khá  
10 Kiều Thế Quang Nam 10/09/1989 Kim Bảng, Hà Nam 5.96 Trung bình  
11 Lê Ngọc Tấn Nam 19/03/1986 Yên Sơn, Tuyên Quang 5.69 Trung bình  
12 Phan Thị Phương Thảo Nữ 08/08/1989 Ba Vì, Hà Tây 7.24 Khá  
13 Mai Thị Thu Nữ 02/04/1989 Nga Sơn, Thanh Hoá 7.80 Khá  
14 Trần Thị Thuỷ Nữ 02/11/1988 Trực Ninh, Nam Định 7.26 Khá  
15 Lê Mạnh Tuân Nam 03/02/1989 Hạ Hoà, Phú Thọ 6.95 Trung bình khá  
16 Nguyễn Văn Vinh Nam 11/11/1988 Thạch Thất, Hà Tây 6.87 Trung bình khá  
Lớp Cao đẳng cấp thoát nước Khóa 3
1 Trần Văn Học Nam 23/10/1987 Nam Trực, Nam Định 6.33 Trung  bình khá  
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện
Lớp Cao đẳng Điện đô thị 1 Khóa 4
1 Phan Trần ánh Nam 29/06/1989 Thị Xã, Tuyên Quang 6.56 Trung bình khá  
2 Nguyễn Văn Bình Nam 27/10/1989 Đan Phượng, Hà Tây 6.66 Trung bình khá  
3 Nguyễn Hải Châu Nam 05/05/1987 Yên Lạc, Vĩnh Phúc 6.75 Trung bình khá  
4 Vũ Đức Công Nam 19/04/1989 Thanh Liêm, Hà Nam 6.48 Trung bình khá  
5 Chu Đình Cường Nam 16/06/1988 Đô Lương, Nghệ An 7.66 Khá  
6 Nguyễn Hữu Hiện Nam 20/11/1987 Văn Giang, Hưng Yên 6.05 Trung bình khá  
7 Nguyễn Huy Hùng Nam 13/10/1988 Sơn Dương, Tuyên Quang 6.61 Trung bình khá  
8 Phạm Khánh Hưng Nam 15/11/1986 Nghĩa Đàn, Nghệ An 7.04 Khá  
9 Hà Tuấn Linh Nam 18/02/1989 Lâm Thao, Phú THọ 6.43 Trung bình khá  
10 Đinh Quốc Long Nam 14/07/1987 Từ  Sơn, Bắc Ninh 6.53 Trung bình khá  
11 Đỗ Quang Lục Nam 13/04/1987 Thành Phố, Yên Bái 6.98 Trung bình khá  
12 Lê Văn Lương Nam 23/09/1989 Văn Lâm, Hưng Yên 6.27 Trung bình khá  
13 Nguyễn Văn Mạnh Nam 16/09/1988 Gia Lâm, Hà Nội 6.71 Trung bình khá  
14 Lê Trọng Nam Nam 13/02/1989 Q Hoàn Kiếm, Hà Nội 5.98 Trung bình  
15 Nguyễn Văn Quang Nam 30/08/1989 H ĐIện Biên, Điện Biên 7.03 Khá  
16 Vũ Đức Quyết Nam 28/11/1989 Hải Hậu, Nam Định 6.18 Trung bình khá  
17 Nguyễn Đức Sơn Nam 10/03/1988 Thành Phố, Bắc Giang 6.04 Trung bình khá  
18 Trần Đức Tâm Nam 20/10/1988 Xuân Trường, Nam Định 6.58 Trung bình khá  
19 Bùi Văn Thắng Nam 05/03/1989 Lý Nhân, Hà Nam 6.68 Trung bình khá  
20 Phan Chính Thắng Nam 26/06/1989 Khoái Châu, Hưng Yên 5.76 Trung bình  
21 Nguyễn Trọng Thuật Nam 14/12/1986 Hoằng Hoá, Thanh Hoá 6.80 Trung bình khá  
22 Lưu Văn Tới Nam 24/12/1989 Hải Hậu, Nam Định 6.37 Trung bình khá  
23 Đinh Thanh Tuấn Nam 22/12/1989 Trực Ninh, Nam Định 6.15 Trung bình khá  
24 Nguyễn Thanh Tuấn Nam 06/10/1989 Sóc Sơn, Hà Nội 6.31 Trung bình khá  
25 Nguyễn Minh Tuệ Nam 18/05/1988 Cam Lộ, Quảng Trị 6.70 Trung bình khá  
26 Lê Đình Tùng Nam 22/08/1988 Triệu Sơn, Thanh Hoá 6.60 Trung bình khá  
27 Trần Xuân Việt Nam 07/10/1989 Nghĩa Hưng, Nam Định 6.73 Trung bình khá  
28 Lê Như Ý Nam 20/02/1989 Đan Phượng, Hà Tây 6.40 Trung bình khá  
Lớp Cao đẳng Điện đô thị 2 Khóa 4
1 Phạm Tuấn Anh Nam 02/06/1989 Đông Anh, Hà Nội 6.40 Trung bình khá  
2 Vũ Thanh Bình Nam 29/03/1989 Kiến Xương, Thái Bình 5.99 Trung bình  
3 Nguyễn Văn Chiến Nam 02/11/1988 Tiên Du, Bắc Ninh 6.22 Trung bình khá  
4 Trần Huy Chương Nam 27/03/1988 Sóc Sơn, Hà Nội 6.70 Trung bình khá  
5 Quách Văn Đoàn Nam 03/07/1989 Gia Viễn, Ninh Bình 6.21 Trung bình khá  
6 Dương Việt Nam 24/06/1988 Bình Giang, Hải Dương 7.19 Khá  
7 Trịnh Xuân Hoàng Nam 08/04/1989 Quỳ Hợp, Nghệ An 7.25 Khá  
8 Phạm Thái Hoàng Nam 01/11/1988 Tam Dương, Vĩnh Phúc 6.73 Trung bình khá  
9 Nguyễn Thị Hồng Nữ 20/03/1989 Kim Sơn, Ninh Bình 7.03 Khá  
10 Nguyễn Văn Hùng Nam 16/08/1989 Tiên Du, Bắc Ninh 6.57 Trung bình khá  
11 Nguyễn Hải Long Nam 04/02/1989 Tiên Du, Bắc Ninh 6.05 Trung bình khá  
12 Quản Trọng Luân Nam 16/06/1988 Mộc Châu, Sơn La 6.58 Trung bình khá  
13 Vũ Trí Lực Nam 03/04/1988 Lục Nam, Bắc Giang 6.55 Trung bình khá  
14 Nguyễn Thị Nga Nữ 28/09/1988 Thị Xã, Ninh Bình 7.08 Khá  
15 Lê Trung Nguyên Nam 14/02/1988 Thái Thuỵ, Thái Bình 6.58 Trung bình khá  
16 Lê Văn Sáng Nam 05/10/1987 Thạch Hà, Hà Tĩnh 6.70 Trung bình khá  
17 Nguyễn Đại Thạch Nam 01/12/1988 Nghĩa Hưng, Nam Định 7.72 Khá  
18 Bùi Văn Thành Nam 10/02/1989 Nam Trực, Nam Định 6.45 Trung bình khá  
19 Nguyễn Trường Thịnh Nam 15/08/1988 Anh Sơn, Nghệ An 6.17 Trung bình khá  
20 Phạm Văn Thuỷ Nam 11/07/1989 Triệu Sơn, Thanh Hoá 6.22 Trung bình khá  
21 Hà Anh Tuấn Nam 03/10/1989 Ba Vì, Hà Tây 6.15 Trung bình khá  
22 Đoàn Thanh Tùng Nam 03/05/1989 Lục Nam, Bắc Giang 6.70 Trung bình khá  
23 Nghiêm Xuân Việt Nam 22/02/1989 ứng Hoà, Hà Tây 6.99 Trung bình khá  
Lớp Cao đẳng Điện đô thị 3 Khóa 4
1 Trần Ngọc ánh Nam 20/09/1989 Duy Tiên, Hà Nam 6.84 Trung bình khá  
2 Đồng Văn Bắc Nam 15/04/1989 Hiệp Hoà, Bắc Giang 5.92 Trung bình  
3 Nguyễn Thành Công Nam 12/10/1988 ý Yên, Nam Định 6.22 Trung bình khá  
4 Đỗ Xuân Duy Nam 12/05/1988 Thanh Oai, Hà Tây 6.28 Trung bình khá  
5 Đinh Quốc Đạt Nam 23/08/1989 Văn Giang, Hưng Yên 6.61 Trung bình khá  
6 Vũ Huy Hoàng Nam 06/11/1988 Hải Hậu, Nam Định 6.23 Trung bình khá  
7 Đinh Mạnh Hùng Nam 08/12/1989 Nghi Lộc, Nghệ An 6.67 Trung bình khá  
8 Nguyễn Văn Hùng Nam 01/09/1988 Việt Yên, Bắc Giang 6.40 Trung bình khá  
9 Bùi Văn Huy Nam 07/07/1989 Lục Nam, Bắc Giang 6.04 Trung bình khá  
10 Bùi Văn Khoảng Nam 12/07/1989 Giao Thuỷ, Nam Định 7.09 Khá  
11 Hà Viết Kiên Nam 01/05/1987 Hiệp Hoà, Bắc Giang 6.19 Trung bình khá  
12 Nguyễn Ngọc Lân Nam 22/09/1989 Long Biên, Hà Nội 6.57 Trung bình khá  
13 Vũ Văn Mạnh Nam 02/09/1989 Hải Hậu, Nam Định 7.07 Khá  
14 Lê Hoài Nam Nam 09/12/1988 TP Vinh, Nghệ An 7.00 Khá  
15 Nguyễn Thị Nhài Nữ 09/11/1988 Đông Anh, Hà Nội 7.11 Khá  
16 Trần Huy Phương Nam 12/04/1989 TP Vinh, Nghệ An 5.96 Trung bình  
17 Nguyễn Văn Quang Nam 15/10/1987 Từ Sơn, Bắc Ninh 6.94 Trung bình khá  
18 Trần Anh Sơn Nam 16/11/1988 ý Yên, Nam Định 6.29 Trung bình khá  
19 Nguyễn Duy Sơn Nam 03/08/1987 Can Lộc, Hà Tĩnh 6.34 Trung bình khá  
20 Trần Ngọc Thái Nam 04/12/1988 Thanh Liêm, Hà Nam 5.89 Trung bình  
21 Bế Đình Thuận Nam 10/12/1989 Hiệp Hoà, Bắc Giang 5.86 Trung bình  
22 Đoàn Hữu Tiến Nam 13/09/1989 Thanh Hà, Hải Dương 6.38 Trung bình khá  
23 Hoàng Văn Tiến Nam 05/01/1988 Nho Quan, Ninh Bình 6.07 Trung bình khá  
24 Phạm Ngọc Nam 12/12/1989 Yên Khánh, Ninh Bình 6.08 Trung bình khá  
25 Trần Anh Tuấn Nam 05/03/1989 TP Vinh, Nghệ An 6.04 Trung bình khá  
26 Phạm Đức Việt Nam 15/01/1990 Thái Thuỵ, Thái Bình 6.70 Trung bình khá  
27 Nguyễn Văn Nam 01/10/1987 Tân Yên, Bắc Giang 7.24 Khá  
Lớp Cao đẳng Điện đô thị Khóa 3
1 Trần Việt Dũng Nam 11/04/1987 Mộc Châu, Sơn La 5.72 Trung bình  
2 Đinh Hữu Thiện Nam 01/09/1985 Tiền Hải, Thái Bình 6.14 Trung bình khá  
Ngành Sư phạm kỹ thuật
Lớp Cao đẳng Sư phạm kỹ thuật Khóa 1
1 Nguyễn Văn Hinh Nam 29/10/1985 Sóc Sơn, Hà Nội 5.86 Trung bình
Lớp Cao đẳng Sư phạm kỹ thuật Khóa 2
1 Trịnh Văn Huân Nam 18/02/1986 Lương Tài, Bắc Ninh 6.18 Trung bình khá
Lớp Cao đẳng Sư phạm kỹ thuật Khóa 3
1 Nguyễn Thị Hiền Nữ 17/11/1988 Ba Đình, Hà Nội 6.99 Trung bình khá  
2 Nguyễn Đức Sơn Nam 29/05/1987 Phú Thọ, Hà Tây 6.65 Trung bình khá  
3 Phạm Hữu Phiên Nam 26/06/1987 Bình Giang, Hải Dương 6.65 Trung bình khá  
4 Trần Văn Tưởng Nam 02/02/1988 Sóc Sơn, Hà Nội 6.22 Trung bình khá  
Tổng cộng: 138            
            Hà Nội, Ngày 27 tháng 07 năm 2010
  HIỆU TRƯỞNG   PHÒNG ĐÀO TẠO   NGƯỜI LẬP